Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Italia là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; xe máy nguyên chiếc; nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất; vải các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Italia tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
64.489.358 |
|
293.201.594 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
417.280 |
|
4.663.892 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
|
|
1.102.464 |
|
Hoá chất |
USD |
|
243.599 |
|
1.613.552 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.936.892 |
|
7.985.172 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
728.580 |
|
2.774.374 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.467.834 |
|
6.116.885 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
997 |
267.196 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
|
|
217.395 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
401 |
1.292.208 |
1.270 |
2.831.989 |
|
Cao su |
Tấn |
66 |
198.635 |
363 |
919.350 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
356.669 |
|
1.257.328 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
516 |
620.938 |
1.188 |
1.979.062 |
|
Bông các loại |
Tấn |
342 |
328.791 |
1.291 |
1.194.168 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
10 |
192.767 |
45 |
442.330 |
|
Vải các loại |
USD |
|
5.242.289 |
|
15.927.019 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
5.815.864 |
|
26.386.960 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
3.947 |
3.039.914 |
6.229 |
4.483.608 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
22 |
136.903 |
162 |
894.829 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.242.620 |
|
3.632.577 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
30.287.748 |
|
141.206.016 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
1.757 |
4.125.901 |
13.122 |
29.954.006 |