Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Thái Lan là: xăng dầu các loại; linh kiện và phụ tùng xe máy; Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Thái Lan tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
395.037.632 |
|
1.925.821.575 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
5.245.055 |
|
21.826.919 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
66.338 |
|
10.625.524 |
|
Đường |
Tấn |
13.800 |
5.014.000 |
37.715 |
13.186.410 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
6.497.076 |
|
24.836.809 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
360.914 |
|
1.345.954 |
|
Clinker |
Tấn |
277.269 |
11.455.741 |
1.370.059 |
53.348.033 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
40.035 |
49.661.257 |
237.176 |
|
|
Hoá chất |
|
|
5.042.558 |
|
|
|
Các sp hoá chất |
Tấn |
40.035 |
9.300.199 |
237.176 |
228.646.577 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
103.654 |
|
30.979.316 |
|
Tân dược |
USD |
|
3.780.850 |
|
40.812.404 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
1.350 |
400.750 |
2.448 |
759.444 |
|
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu |
USD |
|
1.256.928 |
|
14.685.380 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
25.855 |
42.467.228 |
119.536 |
931.692 |
|
Cao su |
Tấn |
1.984 |
4.825.536 |
15.674 |
5.929.104 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
3.626.741 |
|
189.107.346 |
|
Bột giấy |
Tấn |
481 |
334.513 |
|
37.404.860 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
18.901 |
12.275.821 |
|
24.515.615 |
|
Bông các loại |
Tấn |
|
|
197 |
250.764 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
5.553 |
9.243.424 |
27.040 |
44.962.434 |
|
Vải các loại |
USD |
|
6.311.795 |
|
30.945.720 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
10.843.534 |
|
45.821.213 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
131.431 |
|
|
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
13.248 |
13.001.211 |
126.331 |
104.588.507 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
712 |
4.115.609 |
2.594 |
14.064.283 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
4.092.728 |
|
18.988.545 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
24.154.513 |
|
125.274.252 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
14 |
182.634 |
19 |
272.634 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
1.064 |
16.428.699 |
5.974 |
97.896.063 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
3.824 |
3.194.766 |
14.779 |
12.262.715 |
|
Linh kiện & phụ tùng xe máy |
USD |
|
34.073.360 |
|
155.068.404 |