Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Philippin là: gạo; than đá; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Philippin tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
285.310.296 |
|
815.158.957 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
804.131 |
|
3.875.966 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
84.200 |
|
3.168.547 |
|
Hạt điều |
Tấn |
47 |
226.327 |
219 |
989.077 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
2.788 |
4.756.878 |
|
Hạt điều |
Tấn |
33 |
106.113 |
359 |
1.138.290 |
|
Cà phê |
Tấn |
196 |
645.259 |
718 |
2.474.517 |
|
Chè |
Tấn |
278.307 |
229.581.330 |
1.043.131 |
580.239.502 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
76.003 |
10.706.230 |
184.351 |
22.052.265 |
|
Gạo |
Tấn |
278.307 |
229.581.330 |
1.043.131 |
580.239.502 |
|
Than đá |
Tấn |
76.003 |
2.014.245 |
184.351 |
9.369.551 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
2.014.245 |
|
9.369.551 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
88.395 |
|
658.609 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
37.837 |
|
279.791 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
902.620 |
|
4.150.961 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
319.513 |
|
2.408.283 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
10.565.599 |
|
55.547.068 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
707.236 |
|
3.889.848 |