Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ thị trường Pháp trong tháng 5/2010 đạt 69,1 triệu USD, tăng 31,53% so với tháng 5/2009, nâng tổng kim ngạch 5 tháng đầu năm lên 463,9 triệu USD, chiếm 1,47% tổng kim ngạch nhập khẩu của cả nước, tăng 80,98% so với cùng kỳ năm 2009.
Nhìn chung tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2010, Việt Nam nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Pháp đều tăng trưởng về kim ngạch. Mặt hàng phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam nhập khẩu từ thị trường này tăng trưởng đột biến. Tháng 5/2010, Việt Nam nhập khẩu trên 2 triệu USD kim ngạch mặt hàng này từ thị trường Pháp, tăng 242,85% so với tháng 5/2009, nâng tổng kim ngạch mặt hàng phương tiện vân tải và phụ tùng của Việt Nam nhập về từ thị trường Pháp trong 5 tháng đầu năm lên 179 triệu USD chiếm 38,6% so với tổng kim ngạch nhập khẩu từ thị trường này, tăng 5067,02% so với cùng kỳ.
Đứng thứ hai kim ngạch là mặt hàng dược phẩm. Tháng 5/2010 Việt Nam đã nhập khẩu 17,3 triệu USD mặt hàng dược phẩm từ thị trường Pháp, tăng 6,60% so với tháng 5/2009, nâng tổng kim ngạch 5 tháng đầu năm lên 77,2 triệu USD, chiếm 16,65% kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Pháp, tăng 4,51% so với cùng kỳ năm 2009.
Tuy chiếm 12,10% kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Pháp trong 5 tháng đầu năm, mặt hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng đứng thứ 3 về kim ngạch sau dược phẩm, đạt 56,1 triệu USD, nhưng lại giảm 20,90% so với cùng kỳ năm ngoái.
Bên cạnh những thị trường có kim ngạch tăng trưởng so với cùng kỳ, còn có những thị trường giảm như: Hóa chất giảm 3,22% so với cùng kỳ đạt 7,4 triệu USD; Sản phẩm từ sắt thép giảm 13,48% đạt 5,7 triệu USD; Máy vi tính, sản phâm điện tử và linh kiện giảm 18,28% so với cùng kỳ đạt 2,8 triệu USD; Vải các loại giảm 21,80% so với cùng kỳ đạt 1,5 triệu USD và Dây điện và dây cáp điện giảm 49,43% đạt 937,5 nghìn USD.
Thống kê hàng hóa nhập khẩu từ thị trường Pháp tháng 5, 5 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
|
T5/2010
|
5T/2010
|
T5/2009
|
5T/2009
|
T5/2010 so T5/2009 (%)
|
5T/2010 so 5T/2009
(%)
|
|
Tổng kim ngạch
|
69.174.225
|
463.904.906
|
52.593.830
|
256.333.713
|
+31,53
|
+80,98
|
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
|
2.014.785
|
179.067.359
|
587.663
|
3.137.667
|
+242,85
|
+5.607,02
|
|
Dược phẩm
|
17.361.561
|
77.222.792
|
16.287.223
|
73.888.010
|
+6,60
|
+4,51
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
15.788.891
|
56.151.797
|
9.977.643
|
70.988.858
|
+58,24
|
-20,90
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
2.811.384
|
17.223.000
|
2.603.917
|
12.708.107
|
+7,97
|
+35,53
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
1.378.863
|
8.909.391
|
899.720
|
4.093.051
|
+53,25
|
+117,67
|
|
Hóa chất
|
1.504.169
|
7.428.553
|
1.416.453
|
7.675.830
|
+6,19
|
-3,22
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
1.007.439
|
7.231.250
|
237.100
|
2.195.775
|
+324,90
|
+229,33
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.449.769
|
6.979.075
|
1.044.473
|
4.543.811
|
+38,80
|
+53,60
|
|
Cao su
|
863.747
|
5.744.149
|
889.014
|
2.473.031
|
-2,84
|
+132,27
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
2.598.007
|
5.736.293
|
1.224.955
|
6.629.694
|
+112,09
|
-13,48
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
1.200.029
|
5.038.793
|
1.183.777
|
4.409.736
|
+1,37
|
+14,27
|
|
Nguyên phụ liệu dệt , may, da, giày
|
1.081.904
|
4.539.312
|
572.096
|
2.874.308
|
+89,11
|
+57,93
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
595436
|
3.296.216
|
1.215.443
|
2.712.284
|
-51,01
|
+21,53
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
272.953
|
2.912.274
|
567.233
|
2.070.739
|
-51,88
|
+40,64
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
1.221.681
|
2.888.633
|
1.306.703
|
3.534.820
|
-6,51
|
-18,28
|
|
Sắt thép các loại
|
666.115
|
2.778.513
|
113.452
|
895.284
|
+487,13
|
+210,35
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.146.127
|
2.404.174
|
253.306
|
2.156.806
|
+352,47
|
+11,47
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
848.847
|
2.233.448
|
158.486
|
1.404.171
|
+435,60
|
+59,06
|
|
Vải các loại
|
259.463
|
1.533.196
|
656.709
|
1.960.690
|
-60,49
|
-21,80
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
388.816
|
1.498.292
|
339.818
|
1.328.485
|
+14,42
|
+12,78
|
|
Kim loại thường khác
|
210.807
|
1.111.122
|
157.142
|
890.932
|
+34,15
|
+24,71
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
203.592
|
955.846
|
305.386
|
889.479
|
-33,33
|
+7,46
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
27739
|
937.532
|
1.501.803
|
1.854.098
|
-98,15
|
-49,43
|
|
Giấy các loại
|
171.401
|
919.838
|
87.205
|
386.786
|
+96,55
|
+137,82
|
(Vinanet-Lan Hương)