Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Liên Bang Nga là: hàng hải sản; cao su; rau quả; gạo; mỳ ăn liền; cà phê; hàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Liên Bang Nga tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
69.086.744 |
|
307.086.923 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
17.360.627 |
|
85.217.312 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
4.676.102 |
|
22.137.930 |
|
Hạt điều |
Tấn |
602 |
3.295.294 |
3.493 |
17.274.629 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.294 |
5.116.593 |
11.223 |
23.240.235 |
|
Chè |
Tấn |
1.034 |
1.493.419 |
5.421 |
6.782.319 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
412 |
1.336.039 |
2.244 |
7.748.790 |
|
Gạo |
Tấn |
8.097 |
5.768.166 |
34.758 |
19.266.643 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.389.807 |
|
14.386.726 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.224.493 |
|
4.564.049 |
|
Cao su |
Tấn |
979 |
3.149.266 |
5.313 |
15.198.624 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
979.134 |
|
3.521.903 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
250.428 |
|
1.349.208 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
336.232 |
|
1.930.167 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
271.664 |
|
1.213.251 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
12.423.840 |
|
38.991.768 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
6.153.875 |
|
22.509.499 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
|
|
645.834 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
|
|
507.494 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
|
|
925.293 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
38.824 |
|
239.931 |