Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Philippin là: gạo; than đá; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Philippin tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
147.952.001 |
|
961.951.647 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
508.212 |
|
4.384.177 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
705.825 |
|
3.874.372 |
|
Hạt điều |
Tấn |
24 |
120.891 |
243 |
1.109.968 |
|
Cà phê |
Tấn |
742 |
1.931.778 |
3.281 |
6.251.856 |
|
Chè |
Tấn |
33 |
103.668 |
391 |
1.241.958 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
95 |
300.180 |
800 |
2.729.809 |
|
Gạo |
Tấn |
61.542 |
58.315.900 |
1.105.406 |
636.889.002 |
|
Than đá |
Tấn |
29.000 |
5.544.000 |
215.796 |
27.960.174 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.811.118 |
|
11.252.399 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
22.597 |
|
681.205 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
31.201 |
|
310.992 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
796.458 |
|
4.953.527 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
375.195 |
|
2.792.051 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
8.565.485 |
|
64.065.717 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
669.113 |
|
4.560.668 |