(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ t­ướng Chính phủ)

(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 7/2010
Tháng 8/2010
8/2010 so với 8/2009
6/2010 so với 5/2010
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
*
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
99,7
100,3
3,1
2,1
-3,2
0,6
1
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
97,8
100,0
0,3
-2,5
2,3
2,3
2
Xăng dầu
99,7
100,3
3,1
2,1
-3,2
0,6
3
Hóa chất
100,1
92,0
-6,2
-1,6
1,0
-8,1
4
Tân dược
102,1
101,4
0,6
-0,8
0,2
-0,7
5
Phân bón
99,7
100,3
3,1
2,1
-3,2
0,6
6
Gỗ và sản phẩm gỗ
91,0
92,2
-9,2
3,1
-6,2
1,3
7
Giấy các loại
99,7
101,7
16,8
2,1
-3,2
2,0
8
Bông
114,6
124,1
27,2
-0,5
-7,2
8,2
9
Vải
103,8
106,1
0,0
-5,8
4,5
2,2
10
Sắt thép
61,8
65,9
-22,9
3,4
3,1
6,7

(TTTTCN&TM)

Nguồn: Vinanet