CHỈ SỐ GIÁ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI THÁNG 4/2010 CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG SANG AUSTRALIA
(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ)
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)-F
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 3/2010
|
Tháng 4/2010
|
4/2010 so với 4/2009
|
2/2010 so với 1/2010
|
3/2010 so với 2/2010
|
4/2010 so với 3/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
|
98,1
|
97,9
|
3,4
|
-0,1
|
-1,3
|
-0,2
|
|
1
|
Hàng thủy sản
|
94,8
|
89,6
|
-2,7
|
-1,7
|
-1,8
|
-5,5
|
|
2
|
Hạt điều
|
98,7
|
104,1
|
15,3
|
2,2
|
-7,8
|
5,5
|
|
3
|
Cà phê
|
84,0
|
80,5
|
-4,5
|
2,9
|
-3,9
|
-4,2
|
|
4
|
Chè
|
98,1
|
105,0
|
8,0
|
3,0
|
-14,4
|
7,1
|
|
5
|
Gạo
|
108,9
|
98,4
|
-17,2
|
-12,3
|
11,4
|
-9,7
|
|
6
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
103,6
|
98,0
|
10,2
|
-9,2
|
4,9
|
-5,3
|
|
7
|
Cao su
|
107,3
|
105,7
|
11,7
|
-13,2
|
8,1
|
-1,5
|
|
8
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
101,8
|
107,9
|
1,0
|
3,9
|
-5,2
|
5,9
|
|
9
|
Giày dép
|
106,1
|
106,4
|
0,2
|
2,1
|
12,3
|
0,3
|
|
10
|
Dây điện và dây cáp điện
|
98,1
|
97,9
|
17,9
|
1,5
|
-2,8
|
-0,2
|
|
11
|
Hàng rau quả
|
104,9
|
100,6
|
1,0
|
10,2
|
2,3
|
-4,1
|
Biểu N-TT-a1.F
CHỈ SỐ GIÁ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI THÁNG 4/2010 CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TỪ AUSTRALIA
(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ)
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)-F
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 3/2010
|
Tháng 4/2010
|
4/2010 so với 4/2009
|
2/2010 so với 1/2010
|
3/2010 so với 2/2010
|
4/2010 so với 3/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
|
97,0
|
97,8
|
18,2
|
3,3
|
2,5
|
0,8
|
|
1
|
Hàng rau quả
|
119,0
|
118,7
|
10,8
|
5,9
|
2,0
|
-0,3
|
|
2
|
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
|
103,7
|
103,9
|
14,1
|
-6,3
|
3,4
|
0,2
|
|
3
|
Xăng dầu
|
97,0
|
97,8
|
18,2
|
3,3
|
2,5
|
0,8
|
|
4
|
Hóa chất
|
111,8
|
116,3
|
12,6
|
0,2
|
-0,2
|
4,0
|
|
5
|
Tân dược
|
106,6
|
105,8
|
2,0
|
-5,4
|
5,9
|
-0,7
|
|
6
|
Phân bón
|
78,3
|
87,8
|
-10,1
|
3,3
|
-17,3
|
12,2
|
|
7
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
106,2
|
99,6
|
36,3
|
-4,1
|
14,3
|
-6,2
|
|
8
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
104,5
|
102,4
|
13,6
|
0,2
|
2,0
|
-1,9
|
|
9
|
Giấy các loại
|
97,0
|
97,8
|
22,5
|
5,0
|
0,0
|
0,8
|
|
10
|
Sắt thép
|
81,1
|
88,2
|
26,3
|
7,7
|
-4,8
|
8,7
|
Phòng Chỉ số giá XNK – TTTT CN & TM)