CHỈ SỐ GIÁ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI THÁNG 4/2010 CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG SANG HOA KỲ
(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ)
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)-F
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 3/2010
|
Tháng 4/2010
|
4/2010 so với 4/2009
|
2/2010 so với 1/2010
|
3/2010 so với 2/2010
|
4/2010 so với 3/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
|
98,1
|
100,1
|
5,0
|
1,5
|
-0,7
|
2,0
|
|
1
|
Thuỷ sản
|
95,7
|
103,0
|
11,8
|
5,1
|
-8,2
|
7,6
|
|
2
|
Hạt điều
|
100,5
|
104,9
|
22,2
|
-1,2
|
-4,5
|
4,4
|
|
3
|
Cà phê
|
81,2
|
80,9
|
-1,8
|
0,5
|
2,2
|
-0,3
|
|
4
|
Chè
|
129,0
|
125,7
|
-5,0
|
-1,0
|
3,6
|
-2,5
|
|
5
|
Gạo
|
94,4
|
87,1
|
-38,3
|
-9,3
|
5,5
|
-7,7
|
|
6
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
98,5
|
102,9
|
14,0
|
3,3
|
14,7
|
4,4
|
|
7
|
Cao su
|
119,1
|
124,2
|
61,3
|
-4,0
|
8,8
|
4,3
|
|
8
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
97,8
|
97,5
|
-2,2
|
-0,4
|
0,4
|
-0,3
|
|
9
|
Giày dép
|
103,8
|
103,7
|
1,2
|
3,1
|
0,2
|
-0,1
|
|
10
|
Dây diện và dây cáp điện
|
98,1
|
90,0
|
34,1
|
-7,8
|
9,4
|
-8,3
|
|
11
|
Hàng rau quả
|
90,4
|
87,2
|
-13,3
|
-9,7
|
-4,0
|
-3,6
|
Biểu N-TT-a1.F
CHỈ SỐ GIÁ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI THÁNG 4/2010 CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TỪ HOA KỲ
(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ)
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)-F
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 3/2010
|
Tháng 4/2010
|
4/2010 so với 4/2009
|
2/2010 so với 1/2010
|
3/2010 so với 2/2010
|
4/2010 so với 3/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
|
98,9
|
98,0
|
12,7
|
3,3
|
2,7
|
-0,9
|
|
1
|
Hàng rau quả
|
107,6
|
109,0
|
6,6
|
-1,9
|
1,6
|
1,3
|
|
2
|
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
|
102,7
|
100,7
|
6,0
|
8,1
|
-4,4
|
-1,9
|
|
3
|
Hoá chất
|
102,4
|
103,4
|
2,7
|
-1,9
|
5,7
|
1,0
|
|
4
|
Tân dược
|
106,0
|
100,8
|
2,0
|
6,1
|
-1,2
|
-4,9
|
|
5
|
Phân bón
|
98,9
|
98,0
|
12,7
|
9,3
|
-3,0
|
-0,9
|
|
6
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
88,5
|
89,3
|
35,5
|
-1,4
|
9,9
|
1,0
|
|
7
|
Gỗ và sản phâm gỗ
|
101,5
|
105,7
|
10,4
|
3,6
|
-0,1
|
4,1
|
|
8
|
Giấy các loại
|
98,4
|
98,0
|
-4,6
|
8,2
|
-3,4
|
-0,4
|
|
9
|
Vải
|
|
|
|
-2,3
|
|
|
|
10
|
Sắt thép
|
82,0
|
|
|
6,7
|
-8,6
|
|