Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam tháng 9/2010 đạt 1.026,48 triệu USD, giảm 10% so với tháng 8/2010, tăng 31,57% so với tháng 9/2009. Tổng cộng 9 tháng đầu năm 2010, kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may đạt 8.016,24 triệu USD, tăng 20,18% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 15,56% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.
Hoa Kỳ vẫn là thị trường chính yếu xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam, tháng 9/2010 kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường này đạt 566,92 triệu USD, giảm 11,23% so với tháng 8/2010, nhưng tăng 23,41% so với tháng 9/2009. Tính chung 9 tháng đầu năm 2010 tổng kim ngạch xuất khẩu sang Hoa Kỳ đạt 4.506,21 triệu USD, tăng 22,09% so với cùng kỳ năm trước, chiếm đến 56,21% tổng trị giá xuất khẩu mặt hàng này.
Đứng thứ hai là Nhật Bản, kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường này tháng 9/2010 đạt 104,75 triệu USD, giảm nhẹ 3,87% so với tháng 8/2010, tăng 15,69% so với tháng 9/2009. Trong 9 tháng đầu năm 2010, tổng trị giá xuất khẩu hàng dệt may sang Nhật Bản là 795,20 triệu USD, tăng 14,45% so với cùng kỳ năm 2009, chỉ chiếm 9,92% tổng kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may của cả nước.
Trong 9 tháng đầu năm 2010, đa số các thị trường đều có mức tăng trưởng dương về kim ngạch so với cùng kỳ, tuy nhiên không có sự tăng trưởng đột biến chỉ vài chục phần trăm như: Hàn Quốc tăng 62,14%, Trung Quốc tăng 69,86%, Indonesia tăng 88,75%, Campuchia tăng 85,85%, Nam phi tăng 65,22%, Braxin tăng 64,70%. Ngược lại chỉ có 12 thị trường giảm về kim ngạch so với cùng kỳ như: Cu Ba giảm 96,59%, Hungari giảm 49,87%.
Riêng tháng 9/2010, đa số các thị trường tháng này đều giảm về kim ngạch so với tháng trước, ngược lại chỉ có 15 thị trường có mức tăng trưởng dương so với tháng trước.
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2010.
Thị trường
KNXK T9/2010
KNXK 9T/2010
% tăng giảm KNXK T9/2010 so với T8/2010
% tăng giảm KNXK T9/2010 so với T9/2009
% tăng giảm KNXK 9T/2010 so với 9T/2009
Tổng trị giá
1.026.479.431
8.016.240.720
-10,00
31,57
20,18
Hoa Kỳ
566.915.165
4.506.214.512
-11,23
23,41
22,09
Nhật Bản
104.754.166
795.200.063
-3,87
15,69
14,45
Đức
31.086.124
314.936.394
-28,60
37,89
7,50
Hàn Quốc
58.751.361
261.101.040
25,48
52,23
62,14
Anh
32.229.757
237.055.528
-14,04
20,68
15,58
Tây Ban Nha
24.652.499
214.609.089
-21,00
49,20
12,65
Canada
18723.874
161.750.266
-24,86
42,65
21,61
Đài Loan
18.767.883
126.072.662
14,45
-12,23
-22,03
Hà Lan
10.970.628
115.099.574
-23,44
40,00
13,64
Pháp
10.417.313
99.220.001
-17,31
21,90
-2,71
Bỉ
7.681.795
90.738.296
-49,01
16,71
18,42
Italia
7.360.556
82.580.996
-43,53
36,21
3,73
Thổ Nhĩ Kỳ
6.911.685
60.273.931
-14,47
47,82
42,29
Trung Quốc
11.518.867
58.284.589
39,10
294,48
69,86
Indonesia
7.525.051
57.748.644
59,75
115,66
88,75
Nga
3.460.019
54.905.302
-50,97
43,60
24,05
Mê Hi Cô
6.354.410
50.089.438
-34,16
70,59
15,61
Campuchia
6.686.057
42.390.458
7,98
133,04
85,85
Đan Mạch
5.094.841
42.322.945
-27,38
42,71
59,60
Hồng Công
4.644.470
34.236.477
14,82
56,13
33,30
Thuỵ Điển
3.823.685
32.881.356
-4,08
69,54
33,19
Australia
2.926.804
31.502.985
-33,86
15,08
41,09
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
3.125.014
30.784.375
-22,07
17,40
30,46
Séc
2.632.609
24.423.725
-27,11
-2,74
-20,49
Malaysia
2.583.719
24.192.421
-0,54
-6,19
16,55
Arập xê út
3.630.182
22.768.030
0,13
69,19
-5,23
Singapore
2.693.593
20.064.875
120,25
-50,26
-34,31
Ba Lan
2.017.656
16.536.237
-37,53
-12,03
-5,61
Áo
1.741.872
16.486.934
-44,96
-5,87
12,24
Thái Lan
2.343.182
14.703.305
20,88
12,13
2,61
Ấn độ
5.782.568
12.947.141
107,56
360,54
34,16
Philippine
1.270.928
12.839.698
18,47
-31,17
5,04
Nam Phi
1.049.172
12.222.661
52,36
62,63
65,22
Braxin
1.219.402
12.055.859
-6,90
183,38
64,70
Ucraina
954.467
9.593.358
-42,33
95,42
-2,33
Panama
1.123.742
8.928.614
1,57
193,40
16,21
Thuỵ Sỹ
876.620
7.860.865
-37,41
123,95
2,12
Nauy
1.129.968
7.576.598
-8,87
181,44
48,86
Ai Cập
775.959
7.270.486
-5,50
-18,69
-3,55
Phần Lan
879.517
6.489.293
-53,60
-13,35
-3,66
Lào
971.996
5.877.987
32,74
633,86
29,74
Hungari
307.128
5.247.570
-64,26
-52,67
-49,87
Hy Lạp
502.560
4.699.668
2,45
-22,87
-11,03
Cuba
159.918
316.238
 
-94,50
-96,59