Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Hoa Kỳ trong tháng 4/2010 đạt trên 1 tỷ USD, tăng 1,53% so với tháng 3/2010, chiếm 20% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước trong tháng 4/2010, nâng tổng kim ngạch 4 tháng đầu năm lên trên 3 tỷ USD, tăng 22,38% so với cùng kỳ năm 2009.
Tháng 4/2010, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng dệt may của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ đạt trên 448 triệu USD, giảm 4,70% so với tháng trước, nhưng tính chung 4 tháng đầu năm 2010 thì mặt hàng dệt may của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ đạt kim ngạch cao nhất với trên 1,7 tỷ USD, tăng 22,87% so với cùng kỳ năm 2009 và chiếm 58% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này của cả nước.
Đứng thứ hai sau mặt hàng dệt may là gỗ và sản phẩm gỗ với kim ngạch trong tháng 4 đạt 104,2 triệu USD, chiếm 42% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ của cả nước, giảm 2,32% so với tháng 3. Tính chung 4 tháng năm 2010 kim ngạch xuất khẩu sản phẩm này đạt 385,5 triệu USD, tăng 34,70% so với cùng kỳ.
Kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường Hoa Kỳ 4 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Thời gian
|
Dệt may
|
Gỗ và sản phẩm
|
Giày dép các loại
|
|
Tháng 1
|
468.230.883
|
113.915.183
|
94.443.434
|
|
Tháng 2
|
348.411.575
|
57.313.488
|
66.044.471
|
|
Tháng 3
|
470.142.152
|
106.680.371
|
102.196.816
|
|
Tháng 4
|
448.043.610
|
104.208.887
|
119.553.943
|
|
4 tháng
|
1.735.807.886
|
385.536.049
|
383.395.621
|
Nhìn chung, trong 4 tháng đầu năm 2010, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Hoa Kỳ đều tăng trưởng, chỉ có một số ít mặt hàng giảm. Như:
+dầu thô: giảm 28,48% về lượng và 60,16% về trị giá so với cùng kỳ năm ngoái, với lượng xuất khẩu trong 4 tháng là 404,9 nghìn tấn, trị giá 137,3 triệu USD.
+cà phê: giảm 6,65% về lượng và 5,15% về trị giá so với cùng kỳ năm 2009, đạt 53,6 nghìn tấn và 80,6 triệu USD trong 4 tháng năm 2010.
+…
Tuy nhiên, hạt điều lượng xuất khẩu trong 4 tháng đạt 13,3 nghìn tấn, đạt trị giá trên 71 triệu USD, tăng 21,80% về lượng nhưng giảm 0,11% về trị giá so với cùng kỳ.
Thống kê mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ 4 tháng năm 2010
|
Thị trường
|
4 tháng
|
4 tháng 2009
|
So với cùng kỳ năm 2009 (%)
|
|
lượng (tấn)
|
trị giá
(USD)
|
lượng (Tấn)
|
trị giá
(USD)
|
Trị giá
|
Lượng
|
|
Tổng kim ngạch
|
|
3.905.858.922
|
|
3.191.686.953
|
22,38
|
|
|
hàng dệt, may
|
|
1.735.807.886
|
|
1.412.756.694
|
22,87
|
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
385.536.049
|
|
286.223.491
|
34,70
|
|
|
giày dép các loại
|
|
383.395.621
|
|
348.983.742
|
9,86
|
|
|
Hàng thuỷ sản
|
|
199.956.466
|
|
171.653.764
|
16,49
|
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
159.271.085
|
|
121.821.894
|
30,74
|
|
|
dầu thô
|
161.331
|
98.228.243
|
404.961
|
137.343.732
|
-28,48
|
-60,16
|
|
Sản phẩm mây tre, cói và thảm
|
|
93.985.025
|
|
63.860.349
|
47,17
|
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
93.830.781
|
|
22.849.270
|
310,65
|
|
|
máy móc, thiết bị,dụng cụ phụ tùng khác
|
|
82.051.867
|
|
66.716.998
|
22,98
|
|
|
cà phê
|
53.625
|
80.644.847
|
56.538
|
86.390.456
|
-6,65
|
-5,15
|
|
hạt điều
|
13.309
|
71.028.871
|
13.324
|
58.318.111
|
21,80
|
-0,11
|
|
dây điệnvà dây cáp điện
|
|
41.522.371
|
|
15.593.434
|
166,28
|
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
|
30.100.829
|
|
46.800.908
|
-35,68
|
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
|
29.165.774
|
|
29.998.379
|
-2,78
|
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
25.648.857
|
|
27.919.493
|
-8,13
|
|
|
Hạt tiêu
|
6.389
|
19.993.229
|
3.119
|
9.589.180
|
108,50
|
104,84
|
|
thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
|
17.590.248
|
|
10.445.715
|
68,40
|
|
|
đá quý,kim loại quý và sản phẩm
|
|
13.794.921
|
|
6.781.810
|
103,41
|
|
|
sản phẩm gốm sứ
|
|
12.438.828
|
|
13.439.387
|
-7,44
|
|
|
sản phẩm từ cao su
|
|
10.060.627
|
|
5.119.772
|
96,51
|
|
|
cao su
|
4.339
|
9.621.035
|
3.723
|
5.444.689
|
76,70
|
16,55
|
|
túi xách, ví,vali, mũ và ôdù
|
|
8.856.848
|
|
8.450.515
|
4,81
|
|
|
Hàng rau quả
|
|
7.755.899
|
|
3.616.819
|
114,44
|
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
7.358.812
|
|
9.602.027
|
-23,36
|
|
|
sản phẩm hoá chất
|
|
3.278.352
|
|
2.926.010
|
12,04
|
|
|
sắt thép các loại
|
1.446
|
3.231.629
|
2.363
|
3.124.757
|
3,42
|
-38,81
|
|
hoá chất
|
|
3.057.523
|
|
990.100
|
208,81
|
|
|
chè
|
1.920
|
2.012.116
|
1.149
|
1.112.935
|
80,79
|
67,10
|
(Vinanet-LH)