Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010 đạt hơn 1,4 tỷ USD, tăng 50,5% so với cùng kỳ năm 2009; riêng tháng 5/2010 kim ngạch đạt 307,5 triệu USD, tăng 10,7% so với tháng 4/2010.
Trong tháng 5/2010, nhóm máy móc, thiết bị, phụ tùng vẫn đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu từ Hoa Kỳ với 63,3 triệu USD, đứng thứ 2 là sản phẩm thức ăn gia súc và nguyên liệu 56,5 triệu USD; sau đó là sản phẩm bông 19,8 triệu USD; sữa và sản phẩm sữa 16,2 triệu USD; Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện 14,8 triệu USD.
Đa số các sản phẩm nhập khẩu từ Hoa Kỳ trong tháng 5/2010 đều tăng kim ngạch so với tháng 4/2010; trong đó có một số mặt hàng đạt mức tăng trưởng mạnh, dẫn đầu là mặt hàng vải may mặc tăng mạnh nhất tới 195,5%; sau đó là Dầu mỡ động thực vật (+144,2%); Sữa và sản phẩm sữa (+80,2%); Cao su (+79%); Dây điện và cáp điện (+65,4%). Ngược lại, cũng có một vài mặt hàng sụt giảm mạnh về kim ngạch so với tháng 4 là: Sản phẩm từ kim loại thường (-70,9%); Hàng thuỷ sản (-69,8%); Nguyên phụ liệu thuốc lá (-63,3%); Lúa mì (-63,2%); Sản phẩm từ sắt thép (-49,5%).
Đáng chú ý nhất trong 5 tháng đầu năm là kim ngạch nhập khẩu sản phẩm dầu mỡ động thực vật tăng 2.194% so với cùng kỳ, đạt 25,7 triệu USD; tiếp đến kim ngạch nhập khẩu Phương tiện vận tải khác và phụ tùng tăng 651% so cùng kỳ; sau đó là một số mặt hàng cũng đạt kim ngạch cao trên 100% so với cùng kỳ là: Cao su (+355%); Thức ăn gia súc và nguyên liệu (+282,8%); Sản phẩm khác từ dầu mỏ (+150,5%); Sữa và sản phẩm sữa (+149,3%); Lúa mì (+130,7%); Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày (+120,7%). Tuy nhiên, chỉ có một số ít nhóm sản phẩm sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, trong đó kim ngạch nhập khẩu Phân bón giảm mạnh nhất tới 96%; tiếp theo là Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc (-56,5%); Thuốc trừ sâu và nguyên liệu (-51,8%); Hàng thuỷ sản (-51,7%); Dây điện và cáp điện (-28,6%); Vải các loại (-27,1%); Sản phẩm từ cao su (-22%); Nguyên phụ liệu thuốc lá (-2,7%).
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Sản phẩm
|
Tháng 5
/2010
|
5 tháng
/2010
|
Tăng, giảm T5/2010 so T4/2010
(%)
|
Tăng, giảm 5T/2010 so 5T/2009
(%)
|
|
Tổng cộng
|
307.505.357
|
1.404.323.539
|
+10,70
|
+50,54
|
|
Máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
|
63.281.963
|
283.120.601
|
+0,92
|
+14,84
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
56.455.623
|
242.685.598
|
+23,84
|
+282,77
|
|
Bông các loại
|
19.801.453
|
81.594.248
|
+22,07
|
+21,55
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
10.012.551
|
54.984.120
|
-5,81
|
+81,48
|
|
Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện
|
14.758.963
|
53.657.468
|
+32,23
|
+90,55
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
10.839.439
|
51.399.129
|
+29,23
|
+55,90
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
|
10.285.082
|
49.679.743
|
+3,12
|
+120,74
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
9.778.802
|
44.979.704
|
+15,33
|
+30,73
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
16.247.860
|
44.387.165
|
+80,24
|
+149,25
|
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
6.271.313
|
33.365.664
|
+36,27
|
+11,80
|
|
Hoá chất
|
6.887.771
|
29.330.480
|
+18,19
|
+74,01
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
3.211.293
|
26.897.763
|
-49,49
|
+19,83
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
752.882
|
25.739.559
|
+144,48
|
+2.194,14
|
|
Dược phẩm
|
4.877.446
|
15.207.886
|
+55,32
|
+0,80
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
2.888.751
|
12.489.491
|
+1,46
|
+61,70
|
|
Hàng rau quả
|
1.889.035
|
10.763.085
|
+19,24
|
+58,00
|
|
Giấy các loại
|
475.188
|
9.068.880
|
+10,49
|
+92,98
|
|
Sắt thép các loại
|
1.074.860
|
7.802.281
|
+47,29
|
+30,01
|
|
Cao su
|
1.741.027
|
7.287.062
|
+78,96
|
+355,42
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
832.145
|
7.077.939
|
-63,34
|
-2,70
|
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
|
1.601.521
|
6.052.820
|
-1,10
|
+651,13
|
|
Vải các loại
|
2.156.693
|
5.255.983
|
+195,46
|
-27,05
|
|
Lúa mì
|
296.453
|
4.539.463
|
-63,15
|
+130,65
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
1.357.482
|
4.326.578
|
+16,68
|
+30,09
|
|
Dây điện và cáp điện
|
873.294
|
4.173.057
|
+65,42
|
-28,57
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
784.553
|
3.674.277
|
+1,17
|
-22,12
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
711.968
|
3.366.685
|
+8,99
|
+39,50
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
556.203
|
2.797.238
|
+33,50
|
+150,48
|
|
Hàng thuỷ sản
|
105.820
|
2.785.403
|
-69,81
|
-51,73
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
351.552
|
2.603.706
|
-24,16
|
+11,17
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
534.896
|
2.300.437
|
+14,05
|
-51,82
|
|
Phân bón các loại
|
226.605
|
1.645.610
|
-32,90
|
-95,99
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
182.824
|
1.311.193
|
-70,87
|
+4,89
|
|
Kim loại thường khác
|
272.295
|
1.243.747
|
-29,62
|
+1,36
|
|
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
|
126.459
|
604.678
|
+4,52
|
-56,50
|
(vinanet-ThuyChung)