Theo số liệu thống kê, trong tháng 3/2010 tổng kim ngạch xuất khẩu các sản phẩm từ chất dẻo đạt hơn 89 triệu USD tăng 66,82% so với tháng 2/2010, tăng 36,87% so với cùng kỳ năm trước. Như vậy tính chung ba tháng đầu năm xuất khẩu các sản phẩm từ chất dẻo đạt trị giá hơn 214 triệu USD tăng 23,76% so với 3 tháng năm 2009.
Kim ngạch xuất khẩu vào thị trường Nhật Bản dẫn đầu trong tháng 3/2010 với gần 22 triệu USD tăng 61,94% so với tháng 2/2010 và tăng 42,2% so với cùng kỳ năm trước, kim ngạch xuất khẩu quý I/2010 vào thị trường này vẫn dẫn đầu với gần 53 triệu USD chiếm 24,69% tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng các sản phẩm từ chất dẻo, tăng 30,16% so quý I/2009. Các thị trường có kim ngạch xuất khẩu lớn trong quý đứng tiếp sau gồm Hoa Kỳ đạt 20,6 triệu USD nhưng lại giảm 39,09% so với cùng kỳ, Đức gần 15 triệu USD tăng 64,1 %.
Indonesia tuy là thị trường đứng thứ 7 về kim ngạch nhập khẩu các sản phẩm từ chất dẻo của Việt Nam trong quý I/2010 đạt gần 8,7 triệu USD nhưng có tốc độ tăng trưởng vượt bậc 344.10% so với cùng kỳ.
Trong quý I/2010 hầu hết các thị trường đều có độ tăng trưởng dương so với cùng kỳ năm 2009, một số có độ tăng trưởng mạnh như: Malaixia đạt 7,2 triệu USD, tăng 105.19%, Thái Lan (4,2 triệu USD, 153.44%), Singapore (3,8 triệu USD, 132.04%), Hồng Công (2,48 triệu USD, 168.53%), Ấn Độ (1,04 triệu USD, 113.40%), Thổ Nhĩ Kỳ (0,99 triệu USD, 109.98%).
Tính riêng trong tháng 3/2010 một số thị trường có tốc độ tăng trưởng mạnh so với tháng trước như: Đức 101.81%, Campuchia 101.61%, Indonesia 178.31%, Pháp 104.14%, Thái Lan 116.96%, Đài Loan 118.42%, Hồng Công 194.10%, Hàn Quốc 225.45%, chỉ có 5 thị trường nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo có độ tăng trưởng âm so với tháng trước đồng thời cũng có trị giá nhập khẩu thấp là: Nga (-28.96%), Phần Lan (-6.69%), Nauy (-47.42%), Hungari (-85.24%), Mê Hi Cô (-3.97%)
Số liệu thống kê kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo tháng 3 và 3 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
3T/2010
|
T3/2010
|
% tăng giảm KNXK T3/2010 so với T2/2010
|
% tăng giảm KNXK T3/2010 so với T3/2009
|
% tăng giảm KNXK 3T/2010 so với 3T/2009
|
|
Tổng trị giá
|
214.609.448
|
89.379.225
|
+66,82
|
+36,87
|
+23,76
|
|
Nhật Bản
|
52.997.932
|
21.971.649
|
+61,94
|
+42,20
|
+30,16
|
|
Hoa Kỳ
|
20.615.173
|
8.621.138
|
+61,44
|
-46,64
|
-39,09
|
|
Đức
|
14.974.541
|
6.267.595
|
+101,81
|
+100,03
|
+64,10
|
|
Hà Lan
|
12.465.637
|
4.876.396
|
+47,90
|
+57,04
|
-0,42
|
|
Campuchia
|
11.747.148
|
5.027.947
|
+101,61
|
+26,91
|
+15,17
|
|
Anh
|
10.233.013
|
3.854.093
|
+42,73
|
+33,73
|
+38,23
|
|
Indonesia
|
8.689.385
|
4.409.497
|
+178,31
|
+398,62
|
+344,10
|
|
Malaixia
|
7.210.155
|
2.921.517
|
+28,01
|
+178,07
|
+105,19
|
|
Philippin
|
6.717.901
|
3.136.487
|
+68,37
|
+140,05
|
+97,97
|
|
Pháp
|
5.903.703
|
2.571.648
|
+104,14
|
+35,75
|
+26,79
|
|
Italia
|
4.463.877
|
1.427.504
|
+20,94
|
-2,20
|
+32,40
|
|
Thái Lan
|
4.227.126
|
2.153.811
|
+116,96
|
+285,85
|
+153,44
|
|
Đài Loan
|
3.985.111
|
1.553.293
|
+118,42
|
+45,69
|
+44,17
|
|
Singapore
|
3.799.705
|
1.563.646
|
+64,34
|
+253,40
|
+132,04
|
|
Australia
|
3.557.782
|
1.299.267
|
+22,01
|
+39,40
|
+37,21
|
|
Trung Quốc
|
3.503.348
|
1.376.612
|
+83,55
|
+64,23
|
-9,26
|
|
Bỉ
|
3.116.828
|
1.279.970
|
+89,07
|
+85,77
|
+45,32
|
|
Tây Ban Nha
|
2.846.985
|
1.228.921
|
+42,85
|
+92,11
|
+54,26
|
|
Hồng Công
|
2.479.786
|
1.222.583
|
+194,10
|
+239,05
|
+168,53
|
|
Thuỵ Điển
|
2.391.853
|
890.448
|
+58,95
|
+21,57
|
+28,82
|
|
Hàn Quốc
|
2.247.362
|
1.155.005
|
+225,45
|
+85,37
|
-8,45
|
|
Canada
|
1.994.614
|
791.046
|
+47,29
|
-1,86
|
-5,77
|
|
Đan Mạch
|
1.220.242
|
421.986
|
+41,15
|
+83,70
|
+15,52
|
|
Ba Lan
|
1.213.052
|
468.260
|
+35,61
|
+73,00
|
+69,23
|
|
Ấn Độ
|
1.041.142
|
337.458
|
+7,74
|
+33,40
|
+113,40
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
991.575
|
390.417
|
+10,07
|
+288,77
|
+109,98
|
|
Thuỵ Sỹ
|
954.429
|
312.571
|
+6,56
|
-14,21
|
+2,84
|
|
Nga
|
924.817
|
252.933
|
-28,96
|
-13,71
|
+1,98
|
|
Phần Lan
|
871.060
|
258.455
|
-6,69
|
+78,28
|
+25,64
|
|
Nauy
|
577.832
|
130.841
|
-47,42
|
-53,35
|
-19,34
|
|
Ucraina
|
436.507
|
226.826
|
+80,56
|
+85,16
|
+85,19
|
|
Hungari
|
419.967
|
51.273
|
-85,24
|
|
|
|
Mê Hi Cô
|
352.718
|
112.489
|
-3,97
|
-52,82
|
-42,83
|