Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam 2 tháng 2008 (ĐVT: 1000 T; trị giá: Triệu USD)
|
|
ĐVT |
Thực hiện 2T/2008 |
|
|
Số lượng |
Trị giá |
|
Tổng trị giá |
Tr USD |
|
12,998 |
|
- DN 100% vốn trong nước |
- |
|
8,989 |
|
- DN có vốn đầu tư nước ngoài |
- |
|
4,009 |
|
Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
1.Ôtô nguyên chiếc |
Chiếc |
9,721 |
187 |
|
- Dưới 12 chỗ |
- |
6,797 |
102 |
|
2. Linh kiện ôtô |
Tr USD |
20,621 |
204 |
|
3. Linh kiện xe gắn máy |
Tr USD |
- |
93 |
|
4. Thép thành phẩm |
1000 T |
1,522 |
1,086 |
|
5. Phôi thép |
- |
627 |
384 |
|
6. Phân bón |
- |
573 |
205 |
|
- Phân Urea |
- |
112 |
34 |
|
7. Xăng dầu |
1000 T |
2,229 |
1,629 |
|
8. Giấy các loại |
1000 T |
159 |
113 |
|
9. Chất dẻo nguyên liệu |
1000 T |
297 |
486 |
|
10. Sợi các loại |
1000 T |
67 |
129 |
|
11. Bông |
1000 T |
49 |
68 |
|
12. Hóa chất nguyên liệu |
Tr USD |
|
296 |
|
13. Máy móc, TB, dụng cụ, phụ tùng |
- |
|
2,196 |
|
14. Tân dược |
- |
|
126 |
|
15. Điện tử, máy tính và linh kiện |
- |
|
639 |
|
16. Vải |
- |
|
489 |
|
17. Nguyên, phụ liệu dệt, may da |
- |
|
302 |
|
18. Dầu mỡ động, thực vật |
- |
|
121 |
|
19.Nguyên, phụ liệu thuốc lá |
- |
|
32 |
|
20. Clinker |
1000T |
521 |
18 |
|
21. Nguyên liệu dược phẩm |
Tr USD |
|
30 |
|
22. Sản phẩm hóa chất |
- |
|
229 |
|
23. Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
- |
|
100 |
|
24. Kim loại thường khác |
- |
75 |
313 |
|
25. Sữa |
- |
|
98 |
|
26. Gỗ nguyên liệu |
- |
|
201 |
|
27. Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
- |
|
226 |
|
28. Lúa mỳ |
1000 T |
57 |
21 |
|
29. Bột giấy |
1000 T |
33 |
22 |
|
30. Cao su |
1000 T |
34 |
74 |
|
- Hàng hóa khác |
Tr USD |
|
2,780 |