Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Ôxtrâylia là: tân dược; kim loại thường khác; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; lúa mỳ; xăng dầu các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Ôxtrâylia tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
111.399.065 |
|
763.118.312 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
3.468.686 |
|
8.387.573 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
58.891 |
26.771.194 |
202.558 |
85.372.271 |
|
Bột mỳ |
Tấn |
|
|
562 |
222.192 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
480.283 |
|
1.349.167 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
567.972 |
|
2.020.949 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
|
|
26.035 |
25.695.279 |
|
Hoá chất |
USD |
|
500.546 |
|
3.818.817 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.632.862 |
|
7.644.975 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.985.680 |
|
10.779.426 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
305 |
138.134 |
|
719.458 |
|
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu |
USD |
|
137.314 |
|
617.501 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
52 |
161.304 |
|
1.164.919 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
1.851.956 |
|
5.915.398 |
|
Bột giấy |
Tấn |
124 |
87.533 |
597 |
407.784 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
1.068 |
976.508 |
2.625 |
1.832.544 |
|
Bông các loại |
Tấn |
53 |
103.817 |
286 |
488.931 |
|
Vải các loại |
USD |
|
142.117 |
|
654.835 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
1.386.804 |
|
9.284.550 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
6.053 |
4.221.128 |
68.407 |
45.165.110 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
5.285 |
26.726.044 |
24.843 |
119.401.519 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
103.767 |
|
1.014.071 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
3.645.105 |
|
19.234.609 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
20 |
225.000 |