Mặt hàng
Tháng 1/2008 (nghìn USD)
So với tháng 1/2007 (%)
Tổng
1.549.200
93,14
Sắt thép các loại
389.130
155,85
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
322.254
100,95
Vải các loại
97.550
14,51
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
70.545
110,93
Phân bón các loại
65.185
161,23
Linh kiện ôtô
40.175
4.187,62
Hóa chất
37.614
62,49
Xăng dầu các loại
29.280
-10,18
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
27.280
98,95
Ôtô nguyên chiếc các loại
26.563
809,38
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
24.549
9,87
Các sản phẩm hóa chất
22.623
34,76
Kim loại thường khác
17.347
64,57
Linh kiện và phụ tùng xe máy
14.543
23,93
Gỗ và sản phẩm gỗ
14.543
36,84
Chất dẻo nguyên liệu
11.757
71,61
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
10.719
183,20
Sợi các loại
9.697
35,34
Giấy các loại
9.106
341,82
Xe máy nguyên chiếc
6.535
23,84
Nguyên phụ liệu dược phẩm
6.354
71,92
Bột mỳ
4.763
-
Dầu động thực vật
2.963
-
Cao su
2.257
-31,56
Sữa, sản phẩm sữa
1.453
-
Kính xây dựng
1.245
115,40
Tân dược
1.202
21,54
Nguyên phụ liệu thuốc lá
843
-65,41
 

Nguồn: Vinanet