Trong 7 tháng đầu năm 2008, một số thị trường chính cung cấp mặt hàng bông cho Việt Nam là: Ấn Độ, Hoa Kỳ, Anh, Đài Loan, Braxin...
Số liệu nhập khẩu mặt hàng bông của Việt Nam tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Tên nước |
Tháng 7 năm 2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
622 |
1.130.403 |
49.353 |
76.116.686 |
|
Anh |
275 |
450.830 |
3.937 |
6.248.070 |
|
Braxin |
|
|
3.347 |
5.062.755 |
|
Đài Loan |
197 |
335.793 |
4.464 |
6.199.096 |
|
Đức |
|
|
788 |
849.126 |
|
Hàn Quốc |
163 |
220.159 |
1.288 |
1.848.297 |
|
Hoa Kỳ |
11.391 |
18.828.195 |
57.185 |
86.777.007 |
|
Hồng Kông |
107 |
190.140 |
1.426 |
2.156.683 |
|
Indonêsia |
139 |
162.932 |
2.735 |
3.506.893 |
|
Italia |
155 |
145.032 |
1.597 |
1.483.125 |
|
Malaysia |
|
|
691 |
896.582 |
|
CH Nam Phi |
|
|
294 |
398.253 |
|
Nhật Bản |
|
|
238 |
346.556 |
|
Ôxtraylia |
115 |
198.212 |
719 |
1.278.848 |
|
Pháp |
100 |
173.816 |
1.571 |
2.581.770 |
|
Singapo |
19 |
32.558 |
2.624 |
4.329.241 |
|
Thái Lan |
|
|
206 |
257.739 |
|
Thụy Sĩ |
3.659 |
4.908.009 |
6.426 |
8.878.368 |
|
Trung Quốc |
6 |
23.567 |
630 |
1.009.688 |