Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD
 
 
 
Thực hiện tháng 6 năm 2010
Thực hiện 6 tháng năm 2010
Ước tính tháng 7 năm 2010
Ước tính 7 tháng năm 2010
% tăng, giảm 2010 so với 2009
 
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Tổng trị giá
 
6317
 
32466
 
5800
 
38266
 
17.5
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Khu vực KT trong nước
 
2966
 
14997
 
2595
 
17592
 
8.3
Khu vực có vốn ĐTTTNN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Kể cả dầu thô
 
3351
 
17469
 
3205
 
20674
 
26.7
Trừ dầu thô
 
2854
 
14790
 
2880
 
17670
 
40.1
Mặt hàng chủ yếu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thủy sản
 
399
 
2022
 
420
 
2442
 
11.2
Rau quả
 
39
 
222
 
40
 
262
 
6.9
Hạt điều
19
100
80
425
20
117
100
542
5.2
25.3
Cà phê
95
137
659
921
90
137
749
1058
-5.9
-10.4
Chè
11
18
55
77
13
19
68
97
-0.6
10.8
Hạt tiêu
12
40
72
224
13
49
85
274
2.4
40.9
Gạo
542
233
3457
1730
650
282
4107
2012
-2.5
3.4
Sắn và sản phẩm của sắn
126
33
1144
307
110
30
1254
337
-52.0
-16.4
Than đá
1909
146
10650
792
1400
125
12050
917
-14.3
29.2
Dầu thô
858
498
4406
2679
560
325
4966
3004
-44.8
-18.9
Xăng dầu
126
81
908
598
130
88
1038
686
-14.6
25.5
Hóa chất và sản phẩm hóa chất
 
61
 
295
 
65
 
360
 
89.9
Sản phẩm từ chất dẻo
 
86
 
467
 
90
 
557
 
25.1
Cao su
58
164
239
656
85
237
324
893
-3.4
85.1
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù
 
93
 
450
 
85
 
535
 
20.7
Sản phẩm mây tre, cói, thảm
 
17
 
100
 
18
 
118
 
17.4
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
259
 
1522
 
270
 
1792
 
33.5
Dệt, may
 
985
 
4823
 
1050
 
5873
 
17.4
Giày dép
 
483
 
2280
 
470
 
2750
 
13.8
Sản phẩm gốm sứ
 
22
 
151
 
23
 
174
 
17.0
Đá quý, KL quý và sản phẩm
 
547
 
1540
 
15
 
1555
 
-40.7
Sắt thép
96
86
643
513
60
58
703
571
210.8
222.6
Điện tử, máy tính
 
309
 
1537
 
280
 
1817
 
29.0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT
 
257
 
1380
 
240
 
1620
 
62.8
Dây điện và cáp điện
 
108
 
598
 
110
 
708
 
79.5
Phương tiện vận tải và phụ tùng
 
126
 
803
 
120
 
923
 
100.9

Nguồn: Vinanet