Số liệu xuất khẩu cà phê Việt Nam  2 tháng năm 2008
Tên nước
ĐVT
Tháng 2/2008
Lượng
Trị giá (USD)
Achentina
Tấn
115
204.019
Ấn Độ
Tấn
1.145
2.002.941
Anh
Tấn
9.704
18.207.689
Ba Lan
Tấn
2.817
5.397.151
Bỉ
Tấn
11.754
22.528.070
Bồ Đào Nha
Tấn
972
1.821.410
Bungari
Tấn
795
1.612.161
Tiểu VQ Arập Thào Nhìa
Tấn
173
366.885
Đài Loan
Tấn
290
585.565
Đan Mạch
Tấn
334
620.152
CHLB Đức
Tấn
31.783
60.974.189
Extônia
Tấn
533
959.314
Hà Lan
Tấn
2.620
5.108.552
Hàn Quốc
Tấn
7.942
14.434.197
Hoa Kỳ
Tấn
29.307
56.673.183
Hy Lạp
Tấn
554
1.038.979
Indonêsia
Tấn
998
1.917.847
Italia
Tấn
18.911
35.369.705
Malaysia
Tấn
3.664
7.038.339
Nauy
Tấn
336
682.378
CH Nam Phi
Tấn
 
1.530
Niu Zi Lân
Tấn
518
898.080
Liên Bang Nga
Tấn
3.475
5.988.193
Nhật Bản
Tấn
10.707
20.620.638
Ôxtraylia
Tấn
2.742
5.037.544
Phần Lan
Tấn
173
333.546
Pháp
Tấn
7.257
13.646.320
Philippin
Tấn
1.893
3.250.753
Rumani
Tấn
1.523
2.979.472
CH Séc
Tấn
231
461.139
Singapore
Tấn
9.036
17.499.133
Slôvakia
Tấn
211
409.167
Slôvenhia
Tấn
307
558.238
Tây Ban Nha
Tấn
18.069
34.018.963
Thái Lan
Tấn
522
1.137.801
Thụy Điển
Tấn
293
538.933
Thụy Sĩ
Tấn
10.685
19.402.924
Trung Quốc
Tấn
3.278
5.726.396
Ucraina
Tấn
115
217.344

Nguồn: Vinanet