Số liệu xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam 2 tháng năm 2008 (ĐVT: 1000T, trị giá: triệu USD)
|
|
Thực hiện 2T/2008 |
|
|
Số lượng |
Trị giá |
|
Tổng trị giá |
|
8,711 |
|
- DN 100% vốn trong nước |
|
3,594 |
|
- DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
5,117 |
|
Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
1. Thủy sản |
|
511 |
|
2. Gạo |
331 |
129 |
|
3. Cà phê |
281 |
508 |
|
4. Rau quả |
|
48 |
|
5. Cao su |
92 |
208 |
|
6.Hạt tiêu |
11 |
36 |
|
7. Nhân đìêu |
23 |
113 |
|
8. Chè các loại |
16 |
21 |
|
9. Dầu thô |
2,319 |
1,681 |
|
10. Than đá |
2,620 |
119 |
|
1.Hàng dệt và may mặc |
|
1,426 |
|
12. Giày dép các loại |
|
769 |
|
13. Hàng điện tử và LK máy tính |
|
333 |
|
14. Hàng thủ công mỹ nghệ |
|
150 |
|
15. Sản phẩm gỗ |
|
472 |
|
16. Sản phẩm n17hựa (plastics) |
|
137 |
|
17. 148Xe đạp và phụ tùn120g |
|
17 |
|
18. Dây điện và cáp điện |
|
148 |
|
19. Túi xách, vali, mũ, ôdù |
|
120 |
|
- Hàng hóa khác |
|
|