Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ba Lan trong 6 tháng đầu năm 2008 là: Hàng hải sản; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; Hàng dệt may; cà phê; sản phẩm chất dẻo; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ba Lan tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
19.899.821 |
|
112.280.553 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
3.666.667 |
|
24.345.178 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
76.211 |
|
429.950 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
62.400 |
|
449.042 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.269 |
2.760.081 |
3.778 |
13.944.551 |
|
Chè |
Tấn |
139 |
193.031 |
1.015 |
1.198.306 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
288 |
892.656 |
1.312 |
4.213.848 |
|
Gạo |
Tấn |
3.175 |
2.359.025 |
6.446 |
4.079.885 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
767.287 |
|
4.604.241 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
409.596 |
|
1.977.064 |
|
Cao su |
Tấn |
140 |
409.71 |
627 |
1.637.155 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
529.806 |
|
2.355.203 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
361.952 |
|
2.633.416 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
462.083 |
|
7.735.519 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
65.999 |
|
1.070.098 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.525.351 |
|
10.253.812 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
606.474 |
|
3.229.061 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.664.724 |
|
17.519.947 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
88.368 |
|
708.924 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
100.298 |
|
338.863 |