Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Nam Phi trong 5 tháng đầu năm là: giày dép các loại, cà phê, hàng dệt may; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá sang CH Nam Phi tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
11.309.769 |
|
44.719.712 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
67.100 |
|
307.298 |
|
Hạt điều |
Tấn |
32 |
208.074 |
48 |
257.074 |
|
Cà phê |
Tấn |
930 |
2.076.627 |
4.215 |
7.826.132 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
65 |
301.201 |
318 |
1.300.193 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
3.723 |
1.686.691 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
294.150 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
96.543 |
|
329.281 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
97.447 |
|
628.804 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
90.361 |
|
408.147 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
229.882 |
|
758.494 |
|
sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
57.782 |
|
292.191 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.224.954 |
|
5.602.232 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
2.750.609 |
|
11.304.333 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
459.402 |
|
2.019.969 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
45.138 |
|
285.191 |