Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thái Lan trong 5 tháng đầu năm 2008 là: Dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, than đá, xe đạp & phụ tùng, hàng rau quả....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thái Lan tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
188.266.176 |
|
607.734.797 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.725.467 |
|
22.596.592 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
205.447 |
|
4.531.176 |
|
Hạt điều |
Tấn |
175 |
1.051.750 |
551 |
3.147.952 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
1.331 |
2.965.091 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
204 |
206.680 |
6.067 |
4.485.312 |
|
Than đá |
Tấn |
7.696 |
1.231.360 |
87.064 |
8.297.900 |
|
Dầu thô |
Tấn |
43.730 |
35.596.254 |
108.609 |
84.649.506 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
929.056 |
|
4.883.993 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
801.654 |
|
3.757.231 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
63.094 |
|
210.142 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
212.556 |
|
2.085.234 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
655.704 |
|
2.557.659 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
390.794 |
|
2.100.910 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.774.483 |
|
7.142.241 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
560.642 |
|
2.487.969 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
33.422.224 |
|
163.813.896 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.190.824 |
|
4.636.790 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
1.745.998 |
|
10.132.788 |