Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thụy Điển là: giày dép các loại; gỗ và sp gỗ; hàng dệt may; hàng hải sản, sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thụy Điển tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
16.651.946 |
|
90.511.104 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
1.322.530 |
|
6.220.410 |
|
Hàng rau quả |
|
|
50.614 |
|
385.201 |
|
Hạt điều |
Tấn |
31 |
206.542 |
31 |
206.542 |
|
Cà phê |
Tấn |
82 |
207.501 |
796 |
1.696.686 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
77 |
384.000 |
293 |
1.392.138 |
|
SP chất dẻo |
USD |
|
826.621 |
|
4.742.465 |
|
Cao su |
Tấn |
60 |
170.794 |
484 |
1.192.372 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
533.119 |
|
4.944.387 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
434.243 |
|
1.765.954 |
|
Gỗ và Sp gỗ |
USD |
|
2.238.396 |
|
15.227.111 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
238.621 |
|
1.582.185 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.850.924 |
|
15.919.877 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
4.547.299 |
|
20.600.720 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
530.828 |
|
2.238.025 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
58.720 |
|
326.356 |