Những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Trung Quốc trong 6 tháng đầu năm là: cao su; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; giày dép các loại; dầu thô; than đá.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Trung Quốc tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
389.180.383 |
|
2.042.252.971 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.899.638 |
|
28.167.975 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
416.352 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
4.201.823 |
|
19.700.118 |
|
Hạt điều |
Tấn |
2.503 |
14.851.164 |
13.662 |
71.660.317 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.096 |
2.405.236 |
7.400 |
14.553.919 |
|
Chè |
Tấn |
1.201 |
979.755 |
3.187 |
3.178.866 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
160 |
555.676 |
288 |
1.026.958 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
540 |
215.455 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
164 |
205.514 |
494 |
594.108 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
6.766.097 |
|
19.688.770 |
|
Than đá |
Tấn |
899.537 |
44.622.636 |
10.234.228 |
388.466.105 |
|
Dầu thô |
Tấn |
39.164 |
36.000.000 |
360.679 |
285.439.143 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.066.496 |
|
5.797.769 |
|
Cao su |
Tấn |
30.771 |
92.847.359 |
153.192 |
398.162.777 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
1.291.940 |
|
6.559.415 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
103.973 |
|
996.796 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
12.884.735 |
|
75.596.984 |
|
Sp gốm, sứ |
USD |
|
215.985 |
|
1.268.893 |
|
Sp đá quý & kl quý |
|
|
5.711.636 |
|
5.805.441 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
9.235.168 |
|
27.237.058 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
8.608.603 |
|
45.862.859 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
25.987.145 |
|
121.339.006 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
945.033 |
|
4.326.498 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
119.917 |
|
384.083 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
229.011 |
|
809.795 |