Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ucraina là: hàng hải sản, hạt tiêu, hàng dệt may, hạt tiêu, gạo...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ucraina tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
27.385.137 |
|
100.454.319 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
18.380.969 |
|
55.071.778 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
192.560 |
|
997.991 |
|
Hạt điều |
Tấn |
62 |
227.117 |
238 |
1.201.296 |
|
Cà phê |
Tấn |
19 |
42.036 |
172 |
330.189 |
|
Chè |
Tấn |
49 |
83.408 |
446 |
495.686 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
170 |
531.706 |
1.687 |
5.603.162 |
|
Gạo |
Tấn |
500 |
388.500 |
4.150 |
2.189.620 |
|
SP chất dẻo |
USD |
|
338.696 |
|
2.147.509 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
674 |
1.749.172 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
243.353 |
|
1.206.248 |
|
SP mây, tre, cói &thảm |
USD |
|
37.342 |
|
220.775 |
|
Gỗ và Sp gỗ |
USD |
|
59.337 |
|
971.761 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
39.256 |
|
515.190 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.944.195 |
|
15.310.063 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
469.067 |
|
2.325.525 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
25.745 |
|
995.693 |