|
Mặt hàng |
Đơn giá |
Cảng, cửa khẩu |
|
Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh: BD950MO BAG POLYPROPYLENE |
1060 USD/T |
Chi cục HQ KV IV (ICD Transimex) |
|
Hạt nhựa nguyên sinh Ultramid B33 Polyamide resin |
1700 USD/T |
Chi cục HQ cảng Nha Trang Khánh Hoà |
|
Gasoil 0,25%S |
442 USD/T |
Đội thủ tục và giám sát xăng dầu XNK |
|
Khí đốt hoá lỏng (LPG) (50% propane, 50% butane) |
575 USD/T |
Chi cục HQ CK cảng Cần Thơ |
|
Gỗ chò xẻ dùng để sản xuất đồ gia dụng |
620 USD/m3 |
Chi cục HQ Nam Định |
|
Gỗ thông xẻ |
195 USD/m3 |
Chi cục HQ Long Thành Đồng Nai |
|
Gỗ tròn bạch đàn FSC PURE GRANDIS |
165 USD/m3 |
Chi cục HQ cảng Qui Nhơn Bình Định |
|
Gỗ nhóm I trắc (đã qua xử lý) |
1500 USD/m3 |
Chi cục HQ CK Xa Mát Tây Ninh |
|
Dây thép mạ kẽm phi 2,2 mm, mới |
675 USD/T |
Chi cục HQ CK cảng HPKVII |
|
Dây thép mạ kẽm phi 3,5 mm mới |
660 USD/T |
Chi cục HQ CK cảng HP KV II |
|
Thép hợp kim S-STAR (kích thước: 10.5x250x350mm |
111,9 USD/Tấm |
Chi cục HQ CK cảng HP KV III |
|
Thép hợp kim S-STAR (kích thước: 15.5x250x350mm |
130,5 USD/Tấm |
Chi cục HQ CK cảng HP KV III |