|
Chủng loại |
Đơn giá |
Cửa khẩu |
|
Phân bón SA – Hàng rời |
160 USD/tấn |
CHi cục HQ Cảng Qui Nhơn Bình Định |
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn chưa tráng phủ mạ |
700 USD/tấn |
Chi cục HQ CK Cảng Sì Gòn Khu vực III |
|
ống thép hàn 900MM (36) SCH XS/20 ÁTM |
847 USD/mét |
Chi cục HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu |
|
Gỗ hương xẻ (90cm-400 cm) |
500 USD/m3 |
Chi cục HQ CK Mường Khương Lao Cai |
|
Thép ống hợp kim chịu áp lực cao (27SiMn) |
238 USD/cái |
Chi cục HQ Ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng |
|
Nhôm hợp kim chưa gia công dạng thỏi |
1850 USD/tấn |
Chi cục HQ Hưng Yên |
|
Cao su tự nhiên TSNR10 |
1050 USD/tấn |
CHi cục HQ CK Xa Mát Tây Ninh |
|
Sợi 65% bamboo, 35% cotton chỉ số 20/1 |
4,2 USD/kg |
Chi cục HQ Điện tử TP HCM |
|
Gỗ gõ đỏ (bên) |
1500 USD/m3 |
Chi cục HQ CK Katum Tây Ninh |