Nhập khẩu:
1. Nhựa thông 17,64 USD/kg Nhật Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh) CIF
2. Chất phân tán DA-01 1.373,68 USD/tấn Hồng Kông Cảng Hải Phòng CNF
3. Hóa chất hữu cơ Tetrahydrofuran 9,00 USD/lít Malaysia Cảng Hải Phòng CIF
4. Túi hạt chống ẩm 0,03 USD/chiếc Trung Quốc Cảng Hải Phòng CIF
5. Thép không gỉ (2.0mm*1000mm*2500mm), mới 100% 1.240,08 USD/tấn Ấn Độ Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF
6. Phôi thép tròn SCM415 phi 40 0,57 USD/cái Đài Loan Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh) CIF
7. Bột khoáng chất - Bio-minex (Chất bổ trợ dùng để SX TA cho tôm) 1.961,40 USD/tấn Đài Loan Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF
8. Khô dầu đậu tương (Protein: 51% Min) 575,00 USD/tấn Ấn Độ Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF
9. Xăng thơm 1,13 USD/lít Thái Lan Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị) DAF
10. Máy xét nghiệm đông máu - Dùng trong Y tế Model: ACL7000- hàng mới 100% do hãng 21.273,48 USD/cái Mỹ Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) EXW
11. Máy đo khúc xạ giác mạc Java Code 100102-OC 3.010,00 USD/chiếc Italy Sân bay Gia Lâm (Hà Nội) EXW
Xuất khẩu:
1. Khăn quàng 2,03 USD/chiếc Canada Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) FOB
2. Dứa khoanh đóng hộp 8,30 USD/kiện Nga Cảng Hải Phòng FOB
3. Ốc đinh đông lạnh 0,85 USD/kg Hàn Quốc Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh) FOB
4. Chả cá đông lạnh 1,78 USD/kg Chi cục HQ Cảng Mỹ Tho Long An
5. Cá cơm nguyên con sấy khô 4 USD/kg Chi cục HQ Cảng Sài gòn KV IV (ICD2)
6. Tỏi củ khô 161 USD/tấn Chi cục HQ Lao Bảo Quảng Trị
7. Phế liệu từ thép không gỉ 0,05 USD/kg Chi cục HQ Hưng Yên
8. Vỏ quế không 14.500 VNĐ/kg Chi cục HQ Tà Lùng Cao Bằng
9. Cát vàng tự nhiên 6,5 USD/tấn Chi cục HQ Cửa khẩu Cảng Cần Thơ
10. Xi măng Quảng Trị PCB30 (50kg/bao) 942.000 VNĐ/tấn Chi cục HQ Khu Thương mại Lao Bảo