Nhập khẩu

  1. Hạt nhựa ng sinh LLDPE grade LF20184      1,645.00 USD/T  Philipine  Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)  CIF
  2. Hạt nhựa POLYPROPYLEN chính phẩm nguyên sinh        1.38 USD/kg  Mỹ  Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)  CIF
  3. Ván lát sàn bằng bột gỗ ép (Exquisit) Loại D2770 ( 1380mm x 193mm x 8+1mm)   10.02 USD/m2   Đức  Cảng Hải Phòng  CIF
  4. Gỗ tần bì dạng cây dài 2,1m trở lên (ASH logs)       259.33 USD/m3  Hà Lan  Cảng Hải Phòng  CIF
  5. Nguyên liệu sản xuất bột giặt  SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE STPP     0.79 USD/kg Nga  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  CIF
  6. Hoá chất dùng cho máy mài bóng kim loại: NaNO3 (20lít/can)              300.28 USD/lọ  Nhật  Cảng Hải Phòng  CIF
  7. L­ỡi bào cắt giác mạ bằng kim loại 10cái/hộp Zyoptix XP         620.00 USD/hộp  Hà Lan  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  FOB
  8. Bóng nong mạch vành Elect 3.0/10                  385.00 USD/cái  Thụy Sĩ  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  FOB
  9. Vòng thép        0.01 USD/cái  Thụy Sĩ  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  FOB
  10. Phôi thép KC:(mm) 150x150x5850. Hàng mới.         642.32 USD/T  Thổ Nhĩ Kỳ  Cảng Hải Phòng  CFR
  11. Bột gan mực , độ đạm 41,60% (Nguyên liệu chế biến thức ăn cho tôm, cá)         860.00 USD/T  Hàn Quốc  Cảng Vict  CIF
  12. Bột bã trà  (Chất  xử lý ao nuôi tôm)       296.44 USD/T  Trung Quốc  Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)  CIF
  13. Dầu thuỷ lực-HYDRAULIC OIL (AW-68) (200kg/Thùng)               234.61USD/thùng   Hàn Quốc  Cảng Vict  CIF
  14. Dầu dùng cho máy nén (SABROE OIL PAO68 208 LTR DRUM) 1 thung= 208l=200kg    3,075.00 USD/thùng  Đức  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  CIF
  15. Ổ cứng- IBM HDD 73GB 3.5in 15K HS SAS - 40K1043          266.93 USD/bộ   Campuchia  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CANDF
  16. Bản mạch 45R5315              105.91 USD/chiếc   Mỹ  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CF
 Xuất khẩu
  1. Than cám số 11 C (HG/CP)             41,7 USD/T    Chi cục HQ Vạn Gia Quảng Ninh
  2. Vỏ ghế xe ôtô             7,37 USD/Bộ             chi cục HQ Vĩnh Phúc (thuộc HQ Hà Nội)
  3. Đậu Hà Lan muối             2,79 USD/gói             Chi cục HQ CK quốc tế Hà Tiên
  4. Cá nghêu             2,51 USD/kg HQ cảng Cát Lái (HQ cảng Sài Gòn KVI)
  5. Củ hành đỏ             0,51 USD/kg               HQ cảng Vict
  6. Cao su thiên nhiên CSRL             43.340.000 VND/T             HQ Cửa khẩu Bắc Luân
  7. Nước yến ngân nhĩ         64.000 VND/thùng             HQ cửa khẩu Ka Long
  8. Thép không gỉ dạng tấm             5 USD/kg              HQ KCX Linh Trung II (Hồ Chí Minh)
  9. Tôn mạ kẽm (1mx2m)             42.200 VND/tấm             Chi cục HQ khu thương mại Lao Bảo
  10. Cá cơm khô       1 USD/kg             HQ cảng Cát Lái (HQ cảng Saigon KV I)
  11. Dầu nhờn động cơ Talusia HR70             1,79 USD/kg             Chi cục HQ CK cảng HP KVI
  12. Đậu quả Hà Lan ngọt             0,6 USD/kg             Chi cục  HQ CK cảng HP KV III

Nguồn: Vinanet