Xuất khẩu
1. Cao su thiên nhiên SVR 10 3.050,00 USD/tấn Trung Quốc ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV) FOB
2. Cao su thiên nhiên đã qua sơ chế 3.080,00 USD/tấn Malaysia Cảng khô - ICD Thủ Đức FOB
3. Ván sàn tre( loại 1 lớp tre có thanh nhựa) 14,98 USD/M2 Đức Cảng Hải Phòng FCA
4. Tủ 9 hộc kéo 42,50 USD/chiếc Đan Mạch Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB
5. Thạch dừa 0,84 USD/kg Hàn Quốc Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB
6. Dá cắt nhỏ đóng lon 1.110,00 USD/tấn Bỉ Cảng khô - ICD Thủ Đức CFR
7. Áo khoác trẻ em gái dệt kim từ sợi nhân tạo( 2T-4T) 4,15 USD/cái Mỹ Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB
8. Rèm cửa bằng vải 2,00 USD/cái Đức Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
9. Cá ngừ đóng lon 27,52 USD/thùng Irăc ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV) FOB
10. Tôm sú đông lạnh 9,41 USD/kg Hàn Quốc Cảng Vict CANDF
11. Chậu gốm 7,24 USD/bộ Australia Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB
12. Thảm cói 0,35 USD/cái Nga Cảng Hải Phòng FOB
Nhập khẩu
1. Hoá chất M.E.K (methyl ethyl keyton) 1,89 USD/kg Hàn Quốc Cảng Vict CIF
2. Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt: HYDROGEN PEROXIDE 35% WT (INTEROX VALSAN), 600,0 USD/tấn Thái Lan Cảng Vict CIF
3. Khung lắp loa 0,01 USD/cái Trung Quốc Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB
4. Điện trở - resistor Cái 1,000,000 0.00 Singapore Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FCA
5. Xe lu rung dynapac 25, hàng đã qua sử dụng 12.000,00 USD/chiếc Thái Lan Cảng Vict CIF
6. Máy xúc ủi đất 9.771,00 USD/cái Trung Quốc Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) DAF
7. CANESTEN Hộp 1 vỉ x 6 viên 2,34 USD/hộp Thụy Sỹ Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIP
8. Tân dược: ZECUF Herbal Cough Lozenges (Orange Flavor); H/20 viên. 0,32 USD/hộp Ấn Độ Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIF
9. Dây thép có hàm lượng các bon cao >0.6% mới 100% chưa tráng phủ mạ SW-C2.9MM 1,41 USD/kg Thái Lan Cảng Hải Phòng CIF
10. Thép lá không gỉ, cán nguội, dạng cuộn, chưa tráng phủ mạ sơn, mới 100%. loại AISI 430 BA. (0.50mm x 1219mm/cuộn) USD/tấn Nam Phi Cảng Hải Phòng CIF