Trong tháng 6/2008, thị trường Đài Loan đạt kim ngạch cao nhất với 4,9 triệu USD, giảm 32,5% so với tháng 6/2007 , tính chung 6 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm này của Việt Nam sang thị trường Đài Loan đạt 28,1 triệu USD, giảm 12,7% so với cùng kỳ năm ngoái.
Kế đến là thị trường Nhật Bản, với kim ngạch 3,3 triệu USD trong tháng 6, tăng 25% so với tháng 6/2007. Tính chung 6 tháng đầu năm, Việt Nam đã xuất khẩu sản phẩm gốm sứ mỹ nghệ sang thị trường này 22,1 triệu USD, tăng 21,7% so với cùng kỳ năm ngoái.
Ngoài ra, 6 tháng đầu năm 2008, Việt Nam còn xuất khẩu mặt hàng gốm sứ mỹ nghệ sang một số thị trường khác như: Ba Lan với kim ngạch 1,07 triệu USD; Tiểu Vương quốc Arập thống nhất là 1,08 triệu USD; Canada 3 triệu USD; Đan Mạch 2,9 triệu USD.....
Số liệu thống kê xuất khẩu mặt hàng gốm sứ mỹ nghệ tháng 6, 6 tháng năm 2008
Đơn vị tính: USD
|
Nước |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
CH Ai Len |
55.192 |
849.043 |
|
Ấn Độ |
94.375 |
690.839 |
|
Anh |
602.171 |
9.752.500 |
|
Áo |
|
380.725 |
|
Ba Lan |
65.999 |
1.070.098 |
|
Bỉ |
262.436 |
2.689.961 |
|
Bồ Đào Nha |
24.635 |
200.318 |
|
Braxin |
115.225 |
274.535 |
|
Tiểu vương quốc Arập Thống Nhất |
234.090 |
1.086.715 |
|
Cămpuchia |
687.554 |
3.084.905 |
|
Canada |
198.319 |
3.062.507 |
|
Đài Loan |
4.949.427 |
28.144.202 |
|
Đan Mạch |
208.812 |
2.961.370 |
|
CHLB Đức |
1.471.861 |
17.348.021 |
|
Hà Lan |
1.351.026 |
9.071.851 |
|
Hàn Quốc |
1.094.132 |
6.067.983 |
|
Hoa Kỳ |
2.436.481 |
21.787.468 |
|
Hồng Kông |
31.620 |
345.188 |
|
Hungari |
|
222.624 |
|
Hy Lạp |
70.188 |
583.593 |
|
Italia |
446.666 |
2.871.741 |
|
Malaixia |
210.738 |
1.519.212 |
|
Mianma |
|
300.794 |
|
Na uy |
102.465 |
1.373.886 |
|
CH Nam Phi |
68.876 |
361.066 |
|
Niu Zilân |
91.847 |
539.873 |
|
Liên Bang Nga |
271.664 |
1.213.251 |
|
Nhật Bản |
3.345.509 |
22.105.526 |
|
Ôxtrâylia |
1.050.086 |
5.997.104 |
|
Phần Lan |
28.828 |
753.221 |
|
Pháp |
1.329.500 |
8.447.421 |
|
Philippin |
31.201 |
310.992 |
|
CH Séc |
100.584 |
529.324 |
|
Xingapo |
84.018 |
865.281 |
|
Tây Ban Nha |
348.035 |
3.211.326 |
|
Thái Lan |
634.681 |
3.238.585 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
86.247 |
1.048.452 |
|
Thuỵ Điển |
197.744 |
1.781.177 |
|
Thuỵ Sĩ |
|
1.741.537 |
|
Trung Quốc |
215.985 |
1.268.893 |
|
Ucraina |
39.256 |
515.190 |
(tổng hợp)