Theo số liệu Thống kê, xuất khẩu của Việt Nam sang Na Uy trong tháng 5/2010 là 10,7 triệu USD giảm gần 32% so với tháng trước, nhưng giảm 5,9% so với cùng kỳ năm trước. Kim ngạch xuất khẩu 5 tháng đầu năm là 81,8 triệu USD, tăng 12% so với cùng kỳ năm trước.
Nhập khẩu của Việt Nam từ Na Uy trong tháng 5 là 9,17 triệu USD, giảm 21,6% so với tháng trước và tương đương cùng kỳ năm trước. Kim ngạch nhập khẩu 5 tháng đầu năm 2010 là 53,1 triệu USD, tăng 86,8% so với cùng kỳ năm trước.
Thị phần xuất khẩu của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2010 là 0,3% tổng nhập khẩu của Na Uy, nhập khẩu chiếm 0,1% của tổng xuất khẩu của Na Uy.
Về mặt hàng xuất khẩu trong tháng 5, các mặt hàng chủ lực như giày dép, dệt may giảm, thủ công mỹ nghệ, hạt điều và hải sản giảm so với tháng trước. Mặt hàng đồ gỗ, trà và sản phẩm chất dẻo tăng nhẹ so với tháng trước. Về nhập khẩu, đa số các mặt hàng nhập khẩu từ Na Uy như thiết bị máy móc các ngành công nghiệp; hóa chất, phân bón, hải sản (cá hồi) tăng so với tháng trước. Nguyên liệu hóa chất, sắt thép và thiết bị viễn thông giảm nhẹ so với tháng trước.
Kim ngạch thương mại giữa Việt Nam và Na Uy 5 tháng đầu năm đạt 134,9 triệu USD, tăng 33% so với cùng kỳ năm ngoái. Dự đoán kim ngạch hai chiều 6 tháng đầu năm 2010 đạt khoảng 156 triệu USD tăng hơn 20% so với cùng kỳ năm 2009, cả năm ước đạt gần 300 triệu USD tăng khoảng 13% so với năm 2009.
Số liệu XNK VIỆT NAM - NA UY tháng 5/2010
ĐVT :USD
|
|
Tháng 5/2010
|
Tháng 4/2010
|
% tăng giảm so với tháng 4/2010
|
|
VN XK sang Nauy
|
10.694,27
|
15.714,14
|
-31,94
|
|
VN NK từ Nauy
|
9.170,47
|
11.701,71
|
-21,63
|
|
Cán cân TM
|
1.523,79
|
4.012,43
|
-62,02
|
|
Tổng kim ngạch
|
19.864,74
|
27.415,85
|
-27,54
|
Sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ NAUY 5 tháng đầu năm 2010
|
Mặt hàng
|
Tháng 5/2010
|
5 tháng /2010
|
Chia % từng mặt hàng
tháng
5/2010
|
% tăng giảm so với tháng 4/2010
|
% tăng giảm so với tháng 5/2009
|
% tăng giảm
5T/2010so với cùng kỳ
|
|
|
=6,278411 NOK
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (1.000 NOK)
|
57.576,00
|
316.403,00
|
100.00
|
-16.82
|
-2.42
|
+66.48
|
|
(1.000 USD)
|
9.170,47
|
53.107,64
|
|
-21.63
|
+0.17
|
+86.82
|
|
Hải sản
|
2.650,99
|
11.932,45
|
28,91
|
28,72
|
+63,28
|
48,99
|
|
Hóa chất
|
447,25
|
1.048,02
|
4,88
|
100,00
|
+3102,73
|
+82,71
|
|
Phân bón
|
1.036,41
|
4.777,83
|
11,30
|
574,45
|
+100,00
|
+100,00
|
|
NL nhựa
|
45,87
|
381,18
|
0,50
|
-51,97
|
+134,63
|
+65,45
|
|
NL hóa chất, SP hóa chất
|
72,95
|
2.152,59
|
0,80
|
-87,73
|
-8,53
|
+792,83
|
|
Sắt và thép
|
242,58
|
1.363,88
|
2,65
|
-62,77
|
176,22
|
+41,43
|
|
SP làm từ kim loại
|
47,94
|
263,76
|
0,52
|
-64,37
|
-67,65
|
-28,60
|
|
Máy móc, thiết bị vận hành bằng điện
|
575,46
|
11.426,06
|
6,28
|
-89,58
|
+3398,87
|
+3211,91
|
|
Máy móc ngành CN đặc biệt
|
1.945,08
|
5.086,89
|
21,21
|
+163,23
|
+100,00
|
+119,38
|
|
Máy móc CN nói chung
|
838.91
|
8.156.60
|
9.15
|
-10,02
|
-86,56
|
-28,46
|
|
Viễn thông, thiết bị ghi âm thanh
|
75,66
|
459,99
|
0,82
|
-34,67
|
+96,61
|
+98,39
|
|
Thiết bị điện và phụ tùng
|
242,10
|
1.905,21
|
2,64
|
-39,19
|
-49,99
|
+24,77
|
|
Ôtô
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
-100,00
|
|
Thiết bị vận tải khác (gồm cả tàu thủy)
|
3,50
|
1.033,41
|
0,04
|
*
|
*
|
+403,00
|
|
Máy móc thiết bị khác
|
1,27
|
61,13
|
0,01
|
-52,89
|
-98,87
|
-65,50
|
|
Dụng cụ và thiết bị
|
764,21
|
1.530,90
|
8,33
|
+752,94
|
+3296,70
|
+498,42
|
|
Khác
|
180,30
|
1.527,75
|
1,97
|
-15,55
|
-29,83
|
+14,63
|
Hàng Việt Nam xuất khẩu chủ yếu sang NAUY
|
Tên hàng
|
Tháng 5/2010
|
Tháng 4/2010
|
% tăng giảm so với tháng 4/2010
|
|
|
=6,278411 NOK
|
=5,915374 NOK
|
|
|
Tổng cộng (1.000 NOK)
|
67.143,00
|
92.955,00
|
-27,77
|
|
(1.000 USD)
|
10.694,27
|
15.714,14
|
-31,94
|
|
Giày dép
|
1.819,41
|
4.524,14
|
-59,78
|
|
Dệt may (quần áo)
|
1.212,73
|
2.511,25
|
-51,71
|
|
Hải sản
|
799,88
|
928,77
|
-13,88
|
|
Cà phê, trà, gia vị
|
168,20
|
80,64
|
+108,58
|
|
- Cà phê
|
147,17
|
59,27
|
+148,29
|
|
- Hạt tiêu
|
16,45
|
14,04
|
+17,19
|
|
- Trà
|
1,31
|
0,46
|
+185,32
|
|
Thủ công mỹ nghệ :
|
347,16
|
390,91
|
-11,19
|
|
- NL là gỗ
|
88,37
|
13,97
|
+532,51
|
|
- NL là gốm sứ, china (pha lê)
|
157,85
|
250,01
|
-36,86
|
|
- NL là kim loại (copper, base metal,...)
|
25,52
|
16,13
|
+58,23
|
|
- Mây, tre lá, nhựa và NL khác
|
75,42
|
110,80
|
-31,93
|
|
Rau quả và hạt điều
|
271,57
|
361,43
|
-24,86
|
|
- Hạt điều
|
174,69
|
279,21
|
-37,43
|
|
- Rau quả
|
96,87
|
82,22
|
+17,82
|
|
Đồ gỗ (Furniture)
|
3.188,70
|
2.994,06
|
+6,50
|
|
Máy tính và linh kiện
|
143,99
|
185,62
|
-22,43
|
|
Sản phẩm chất dẻo
|
30,10
|
8,79
|
+242,45
|
|
Khác
|
2.712,53
|
3.728,53
|
-27,25
|