Thị trường chính nhập khẩu giấy các loại 3 tháng đầu năm là Indonesia với 63.898tấn, đạt 42.551.419 USD (chiếm 24,33% về lượng và 22,36% về giá trị của tổng khối lượng giấy xuất khẩu), tiếp theo là các thị trường Thái Lan 32.803.773 USD, Đài Loan 26.217.049 USD, Singapore 21.407.969USD.
Kim ngạch nhập khẩu giấy từ Indonesia 4 tháng đầu năm 2009 giảm 20,77% so cùng kỳ 2008.
Kim ngạch nhập khẩu giấy từ Thái Lan giảm 39,92% so cùng kỳ. Kim ngạch nhập khẩu từ Singapore giảm 42,37%.
Nhập khẩu các sản phẩm từ giấy 3 tháng đạt 87.743.670 USD, chủ yếu từ Trung Quốc, Singapore, Nhật, Đài Loan.
Thị trường nhập khẩu giấy 4 tháng
|
|
Thị trường |
Tháng 4 |
4 tháng |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá(USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá(USD) |
|
1 |
Ấn Độ |
320 |
685.485 |
528 |
2.620.990 |
|
2 |
Áo |
77 |
90.791 |
281 |
340.277 |
|
3 |
Đài Loan |
16.545 |
7.145.069 |
57.747 |
26.217.049 |
|
4 |
Đức |
237 |
615.179 |
650 |
1.505.928 |
|
5 |
Hàn Quốc |
8.608 |
4.667.113 |
25.349 |
14.324.232 |
|
6 |
Hoa Kỳ |
1.125 |
1.016.406 |
3.578 |
3.791.451 |
|
7 |
Indonesia |
17.524 |
12.305.656 |
63.898 |
42.551.419 |
|
8 |
Italia |
25 |
72.118 |
206 |
476.668 |
|
9 |
Malaysia |
1.935 |
1.878.339 |
5.067 |
4.777.012 |
|
10 |
Nga |
100 |
63.812 |
5.206 |
4.195.919 |
|
11 |
Nhật Bản |
1.544 |
1.657.004 |
5.459 |
7.549.738 |
|
12 |
Phần Lan |
310 |
386.523 |
1.085 |
1.262.861 |
|
13 |
Pháp |
51 |
81.591 |
172 |
299.582 |
|
14 |
Philippines |
2.944 |
1.706.857 |
7.776 |
4.629.010 |
|
15 |
Singapore |
1.607 |
6.598.757 |
4.915 |
21.407.969 |
|
16 |
Thái Lan |
16.259 |
8.869.314 |
62.187 |
32.803.773 |
|
17 |
Trung Quốc |
3.874 |
3.363.390 |
13.228 |
11.191.047 |
|
Tổng cộng |
262.673 |
190.319.343 |
Thị trường nhập khẩu sản phẩm từ giấy 4 tháng năm 2009
|
STT |
Thị trường |
Tháng 4(USD) |
4tháng |
|
1 |
Đài Loan |
3.076.223 |
9.647.136 |
|
2 |
Đức |
216.709 |
621.963 |
|
3 |
Hàn Quốc |
2.889.431 |
8.656.885 |
|
4 |
Hoa Kỳ |
461.741 |
2.095.122 |
|
5 |
Hồng Kông |
3.308.333 |
9.324.943 |
|
6 |
Indonesia |
487.826 |
1.464.549 |
|
7 |
Malaysia |
413.603 |
1.396.695 |
|
8 |
Nhật Bản |
3.925.887 |
15.024.789 |
|
9 |
Singapore |
1.557.036 |
10.517.073 |
|
10 |
Thái Lan |
935.634 |
3.915.204 |
|
11 |
Trung Quốc |
6.779.280 |
20.141.479 |
|
Tổng cộng |
87.743.670 |
(tonghop-vinanet)