Gỗ bạch đàn là chủng loại gỗ nguyên liệu có kim ngạch nhập khẩu lớn nhất, đạt 1,5 triệu USD, gảim 16,6%. Giá nhập khẩu gỗ bạch đàn trung bình ở mức 147 USD/m3,thấp hơn so với mức giá nhập trung bình tuần trước 76 USD/m3. Giá nhập khẩu gỗ bạch đàn xẻ EUCA – FSC MIXED CREDIT AWL – 48 nhập khẩu từ Braxin ở mức 301,8 USD/m3-FOB, giảm 1,4 USD/m3 so với giá nhập khẩu tuần trước; giá nhập khẩu gỗ Bạch đàn xẻ EUCA-FSC MIXED CREDIT ANL-48 nhập khẩu từ Braxin ở mức 298,8 USD/m3-FOB, giảm 2 USDs/m3 so với mức giá nhập tuần trước.
Kim ngạch nhập khẩu gỗ lim tăng nhẹ so với tuần trước, đạt 1,47 triệu USD, tăng 4,2%. Camơrun là thị trường cung cấp gỗ lim lớn nhất trong tuần, giá nhập khẩu gỗ lim từ thị trường này trung bình ở mức 382,7 USD/m3 so với tuần trước, giảm 8,8%.
Tham khảo một số lô hàng gỗ nguyên liệu nhập khẩu trong tuần
|
Thị trường |
Chủng loại |
Đơn giá |
ĐK giao |
Cảng-cửa khẩu |
|
Ôxtrâylia |
gỗ thông xẻ RADIATA nhóm 4 (35mm*120/170mm; 2,4-6,0m) |
158 USD/m3 |
CFI |
Cát Lái |
|
Đài Loan |
Ván lạng gõo sồi trắng (0.6mm*108cm*288cm) |
1439 USD/m3 |
CFR |
Cát Lái |
|
|
Gỗ cao su xẻ (20-40)*90*(800-2300)mm |
88 USD/m3 |
C&F |
Cát Lái |
|
Đan Mạch |
Gỗ tròn DOUSSIE ĐK>90cm, dài >6m |
886 USD/m3 |
CIF |
Cát Lái |
|
|
Gỗ thích xẻ |
584 USD/m3 |
CIF |
Cát Lái |
|
Đức |
gỗ dẻ xẻ 38mm ABC GRADE GF |
484 USD/m3 |
CIF |
Cát Lái |
|
Campuchia |
Gỗ xẻ cẩm lai |
1492USD/m3 |
DAF |
Katum |
|
|
Gỗ trắc xẻ |
1486 USD/m3 |
DAF |
Sa Mát |
|
|
Gỗ cao su xẻ đã qua chế biến |
220 USD/m3 |
DAF |
Sa Mát |
|
Lào |
Gỗ trắc xẻ hộp |
1015 USD/m3 |
DAF |
Chalo |
|
|
Gỗ Mun xẻ hộp |
832 USD/m3 |
DAF |
Cha lo |
|
|
Gỗ chò chỉ xẻ |
229USD/m3 |
DAF |
Cầu Treo |
|
|
Gỗ kiền kiền xẻ |
229 USD/m3 |
DAF |
Cầu Treo |
|
|
Gỗ chò xanh (n3) |
200 USD/m3 |
DAF |
Nậm Cắn |
|
Malaysia |
Gỗ sồi đá tròn |
101 USD/m3 |
DAF |
Cầu Treo |
|
|
Gỗ chò xẻ |
579 USD/m3 |
C&F |
Hải Phòng |
|
|
Gỗ tròn tạp nhóm 7 |
135 USD/m3 |
CFR |
Mỹ Tho |
|
|
Gỗ cao su xẻ |
294 USD/m3 |
CNF |
Cát Lái |
|
|
Gỗ kempas xẻ |
407 USD/m3 |
CIF |
Cát Lái |
|
|
Ván dăm gỗ ép chưa phủ nhựa 25*1830*2440 mm |
130 USD/m3 |
CFR |
Cát Lái |
|
… |
|
|
|
|