(từ ngày 23/7 đến 07/8/2008)
Theo số liệu thống kê sơ bộ, kim ngạch xuất khẩu nhóm các mặt hàng mây tre lá, thảm, sơn mài của Việt Nam trong kỳ (từ ngày 23/07 đến ngày 07/08) đạt 9,5 triệu USD, giảm nhẹ so với kỳ trước. Các thị trường xuất khẩu chủ yếu trong kỳ là: Mỹ, Nga, Nhật Bản, Đức, Hàn Quốc, Ba Lan, Páhp, Tây Ban Nha, Italia, Anh, Hà Lan, Đài Loan, Bỉ, Ôxtrâylia, Thuỵ Điển, Canada...
Trong các thị trường xuất khẩu chủ yếu nhóm hàng mây tre lá, thảm, sơn mài của Việt Nam trong kỳ, thì kim ngạch xuất khẩu vào thị trường Mỹ đạt cao nhất với 1,3 triệu USD, nhưng vẫn giảm nhẹ so với kỳ trước. Sản phẩm xuất khẩu chính vào thị trường Mỹ trong kỳ là: Bát, đĩa bằng mây tre đan, giỏ mây; khay mây, lẵng tre, hộp mây, mành tre, nón lá...
Tiếp đến là thị trường Đức với kim ngạch xuất khẩu trong kỳ đạt 1,1 triệu USD, tăng 6,7% so với kỳ trước.Các sản phẩm xuất khẩu chính vào thị trường Đức trong kỳ là: Ghế mây, bát đĩa bằng mây tre đan, chậu đan bằng lục bình, rổ đan bằng lục bình, hộp bằng mây tre đan, khay lục bình...
Các lô hàng xuất khẩu đạt kim ngạch cao trong kỳ là: Đũa tre, luồng đã đóng gói thành đôi, xuất khẩu sang thị trường Đài Loan trị giá 1 triệu USD; Thảm xe hơi LIFE SFA010E xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản trị giá 120 nghìn USD; khay, lẵng, bát, thùng mành bằng mây tre đan xuất khẩu sang thị trường Chilê trị giá 66 nghìn USD; Đồ nội thất bằng mây đan xuất khẩu sang thị trường Đức trị giá 65 nghìn USD; thảm len dệt tay xuất khẩu sang thị trường Đức trị giá 55 nghìn USD; bộ hộp cói xuất khẩu sang thị trường Đức trị giá 52 nghìn USD....
Giá một số lô hàng mây tre lá, thảm, sơn mài xuất khẩu trong kỳ
|
Thị trường |
Mặt hàng |
ĐK giao |
Cửa-cửa khẩu |
ĐVT |
Lượng |
Đơn giá |
|
Ôxtrâylia |
Lọ hoa sơn mài cốt tre |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
210 |
4,40 |
|
Bát tre bộ 3 |
FOB |
Hải Phòng |
Bộ |
204 |
8,32 |
|
Hàng rào tre (2.1x2.4)m |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
545 |
20,00 |
|
nốt nhạc sơn mài |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
90 |
25,00 |
|
Đài Loan |
Nón tre 708VA52 |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
4700 |
0,20 |
|
lẵng tre 29x24x14/59 |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
2.380 |
0,35 |
|
Túi cói 4 góc 50x38xH38 |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
1.000 |
1,00 |
|
Hộp cói bộ 5#24xH10 |
FOB |
Hải Phòng |
Bộ |
200 |
2,65 |
|
Achentina |
Khay tròn guột |
CIF |
Hải Phòng |
Cái |
500 |
2,01 |
|
Khay mây bộ 3 |
FOB |
Hải Phòng |
Bộ |
3600 |
2,99 |
|
Lẵng guột bộ 3 |
CIF |
Hải Phòng |
Cái |
300 |
7,51 |
|
Thúng mây bộ 2 |
FOB |
Hải Phòng |
Bộ |
300 |
8,22 |
|
Anh |
Mành khuyên Hultet bằng tre |
FCA |
Hải phòng |
Cái |
864 |
2,97 |
|
Đĩa cong bằng tre ép |
FOB |
Hải Phòng |
Cái |
4500 |
4,00 |
|
Ba Lan |
Thảm cói oval bộ 2 <23x18xH18> |
FOB |
Hải Phòng |
Bộ |
4960 |
0,58 |
|
Giá báo bằng mây 25x15x33 cm |
FCA |
Phước Long |
Cái |
864 |
2,17 |
|
.... |
|
|
|
|
|
|
(VTIC)