Những mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Đài Loan là: hàng dệt may; cao su; sản phẩm chất dẻo; hàng hải sản; hàng rau quả; gỗ & sp gỗ; sản phẩm gốm, sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa VN sang Đài Loan tháng 2 và 2 tháng 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
56.315.467 |
|
159.248.484 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
3.138.192 |
|
13.584.651 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
350.000 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.278.302 |
|
3.739.365 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
53 |
323.083 |
|
Cà phê |
Tấn |
64 |
147.111 |
290 |
585.565 |
|
Chè |
Tấn |
514 |
627.941 |
1.702 |
2.031.910 |
|
Gạo |
Tấn |
1.632 |
699.624 |
4.128 |
1.779.126 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
412.149 |
|
1.314.311 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
222.890 |
|
505.517 |
|
Than đá |
Tấn |
1.443 |
237.500 |
7.849 |
728.935 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.519.998 |
|
4.240.838 |
|
Cao su |
Tấn |
|
3.691.840 |
3.896 |
9.510.896 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
733.735 |
|
1.620.095 |
|
Sp mây tre, cói và thảm |
USD |
|
410.226 |
|
1.438.832 |
|
Gỗ &sp gỗ |
USD |
|
2.223.737 |
|
6.514.804 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
2.724.810 |
|
7.811.770 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
294.045 |
|
1.365.473 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.810.844 |
|
19.980.000 |
|
Giày dép các lọai |
USD |
|
1.509.451 |
|
4.989.515 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
240.027 |
|
749.205 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
869.612 |
|
1.380.795 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
365.605 |
|
1.010.272 |