Theo số liệu thống kê, 2 quý đầu năm 2010,Việt Nam đã xuất khẩu 6,2 tỷ USD hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ, tăng 22,56% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 19,4% tổng kim ngạch của cả nước.

Trong 2 quý đầu năm, phần lớn hàng hóa của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ đều tăng trưởng về kim ngạch. Trong đó tăng trưởng cao nhất là mặt hàng phương tiện vận tải và phụ tùng. Tháng 6/2010, Việt Nam đã xuất khẩu 22,7 triệu USD mặt hàng này sang thị trường Hoa Kỳ, tăng 394,03% so với tháng 6/2010, nâng kim ngạch mặt hàng 6 tháng năm 2010 lên 133,5 triệu USD, chiếm 2,12% kim ngạch xuất sang thị trường Hoa Kỳ, tăng 313,36% so với cùng kỳ.

Tuy nhiên, bên cạnh đó cũng còn có những mặt hàng xuất sang thị trường Hoa Kỳ giảm kim ngạch so với 6 tháng đầu năm 2009 như: dầu thô giảm 11,86% so với 6 tháng năm 2009 đạt 191,1 triệu USD; Cà phê giảm 9,97% về lượng và 4,37% về trị giá đạt 75,7 nghìn tấn, trị giá trên 113 triệu USD; sản phẩm gốm sứ giảm 2,64% đạt 16,2 triệu USD; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc giảm 18,07% đạt 11,1 triệu USD…

Dệt, may là chủng loại hàng chủ yếu của Việt Nam xuất khẩu sang Hoa Kỳ . Tháng 6/2010, Việt Nam đã xuất 554,9 triệu USD sang thị trường Hoa Kỳ, tăng 16,68% so với tháng 6/2009, nâng kim ngạch mặt hàng này 6 tháng đầu năm sang thị trường Hoa Kỳ đạt 2,7 tỷ USD, tăng 20,56% so với 6 tháng năm 2009.

Kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang Hoa Kỳ 6 tháng năm 2010

Tháng 1
468.230.883
Tháng 2
348.411.575
Tháng 3
470.142.152
Tháng 4
448.043.610
Tháng 5
475.598.676
Tháng 6
554.969.160
6 tháng 2010
2.754.329.464

Đứng thứ hai sau mặt hàng dệt may, chiếm 9,83% kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm sang thị trường Hoa Kỳ là mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ, đạt 619,6 triệu USD, tăng 33,19% so với 6 tháng năm 2009.

Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ 6 tháng năm 2010

ĐVT: USD
 Chủng loại mặt hàng
 
 
T6/2010
 
 
6T/2010
 
 
T6/2009
 
 
6T/2009
 
 

Tăng giảm KN T6/2010 so T6/2009 (%)

Tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009

(%)
Tổng kim ngạch
1.281.156.841
6.299.690.950
1.014.258.258
5.140.277.021
+26,31
+22,56
hàng dệt, may
554.969.160
2.754.329.464
475.645.723
2.284.563.202
+16,68
+20,56
gỗ và sản phẩm gỗ
116.248.632
619.536.910
91.247.436
465.164.903
+27,40
+33,19
giày dép các loại
119.840.062
619.282.137
89.823.665
535.960.128
+33,42
+15,55
Hàng thuỷ sản
66.282.639
323.394.737
67.614.108
297.430.371
-1,97
+8,73
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
60.719.988
262.660.377
43.834.367
205.124.683
+38,52
+28,05
dầu thô
59.039.392
191.155.506
41.126.258
216.880.018
+43,56
-11,86
Sản phẩm mây tre, cói và thảm
32.123.341
157.335.415
19.736.586
109.705.925
+62,76
+43,42
hạt điều
36.002.395
138.983.391
25.088.053
98.961.858
+43,50
+40,44
phương tiện vận tải và phụ tùng
22.765.292
133.599.406
4.608.087
32.319.972
+394,03
+313,36
máy móc, thiết bị,dụng cụ phụ tùng khác
24.548.165
129.159.016
12.475.667
106.245.949
+96,77
+21,57
cà phê
12.962.812
113.011.945
14.369.884
118.171.498
-9,79
-4,37
dây điệnvà dây cáp điện
11.887.229
65.813.063
8.083.410
28.861.290
+47,06
+128,03
giấy và các sản phẩm từ giấy
13.186.083
52.700.010
5.303.217
44.928.687
+148,64
+17,30
sản phẩm từ chất dẻo
9.948.789
50.685.154
14.102.139
733.938.085
-29,45
-93,09
sản phẩm từ sắt thép
9.175.150
49.386.342
8.333.107
47.567.491
+10,10
+3,82
Hạt tiêu
6.303.048
33.000.186
5.575.183
18.382.525
+13,06
+79,52
thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
4.345.845
25.810.617
3.968.579
18.124.819
+9,51
+42,40
đá quý,kim loại quý và sản phẩm
5.921.537
22.560.476
1.263.683
9.166.068
+368,59
+146,13
cao su
5.569.920
17.067.377
1.237.988
7.221.699
+349,92
+136,33
sản phẩm gốm sứ
1.820.107
16.249.912
1.658.804
16.690.567
+9,72
-2,64
sản phẩm từ cao su
3.267.640
16.139.129
1.748.168
8.313.599
+86,92
+94,13
túi xách, ví,vali, mũ và ôdù
2.996.619
14.611.442
1.715.419
12.093.473
+74,69
+20,82
Hàng rau quả
2.124.656
11.737.468
2.069.453
7.177.045
+2,67
+63,54
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
2.027.395
11.112.316
1.923.338
13.563.267
+5,41
-18,07
hoá chất
1.912.948
5.893.691
580.400
1.893.300
+229,59
+211,29
sản phẩm hoá chất
1.192.767
5.315.152
473.453
3.753.564
+151,93
+41,60
sắt thép các loại
798.176
4.603.268
280.115
3.414.741
+184,95
+34,81
chè
503.569
2.704.937
528.543
1.915.326
-4,73
+41,23

(Lan Hương)

Nguồn: Vinanet