Trong nhóm kim loại quý, giá vàng tăng 17,4 USD/ounce lên 4.549,54 USD/ounce, tuy nhiên tính theo tuần và tháng vẫn giảm lần lượt 3,5% và 5,62%, cho thấy tâm lý thận trọng của nhà đầu tư trước triển vọng lãi suất toàn cầu. Ngược lại, bạc tăng mạnh 1,296 USD/ounce lên 76,368 USD/ounce, nhưng vẫn giảm hơn 11% so với tuần trước.
Ở nhóm kim loại công nghiệp, giá đồng tăng 0,0573 USD/pound lên 6,2147 USD/pound nhờ kỳ vọng nhu cầu tiêu thụ cải thiện, dù vẫn giảm 4,15% trong tuần. Giá quặng sắt tại Trung Quốc tăng 5 CNY lên 798 CNY/tấn, trong khi quặng sắt giao dịch quốc tế tăng nhẹ lên 110,54 USD/tấn. Thị trường thép cũng ghi nhận xu hướng phục hồi nhẹ khi giá thép cây tăng 15 CNY/tấn lên 3.175 CNY/tấn và thép cuộn cán nóng HRC tăng 1,94 USD/tấn lên 1.131,06 USD/tấn.
Đáng chú ý, lithium tiếp tục duy trì đà tăng mạnh theo tháng và từ đầu năm, với giá đạt 191.500 CNY/tấn, tăng hơn 61% so với đầu năm và hơn 200% so với cùng kỳ năm trước, phản ánh nhu cầu cao từ ngành sản xuất pin xe điện. Trong khi đó, coban hydroxit tăng nhẹ lên 56.519,84 USD/tấn, còn silicon và titanium gần như đi ngang.
Nhìn chung, thị trường kim loại ngày 21/5 chịu tác động đan xen từ triển vọng nhu cầu công nghiệp, biến động kinh tế toàn cầu và kỳ vọng chính sách tiền tệ, khiến xu hướng giá giữa các mặt hàng tiếp tục phân hóa rõ nét.
Diễn biến giá kim loại thế giới ngày 21/5
|
Kim loại
|
Giá
|
Biến động ngày
|
Theo tuần
|
Theo tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ năm trước
|
|
Vàng
USD/ounce
|
4549.54
|
17.4
|
-3.50%
|
-5.62%
|
5.33%
|
38.27%
|
|
Bạc
USD/ounce
|
76.368
|
1.296
|
-11.68%
|
-4.10%
|
7.26%
|
130.98%
|
|
Đồng
USD/pound
|
6.2147
|
0.0573
|
-4.15%
|
2.98%
|
9.40%
|
33.78%
|
|
Thép cây
CNY/tấn
|
3175.00
|
15.00
|
-1.06%
|
1.18%
|
2.55%
|
2.82%
|
|
Lithium
CNY/tấn
|
191500
|
500
|
-1.92%
|
11.01%
|
61.60%
|
200.63%
|
|
Quặng sắt (Trung Quốc)
CNY/tấn
|
798.00
|
5.00
|
-1.78%
|
1.46%
|
1.08%
|
10.14%
|
|
Bạch kim
USD/ounce
|
1973.60
|
3.8
|
-6.79%
|
-5.37%
|
-4.58%
|
86.96%
|
|
Coban hydroxit
USD/tấn
|
56519.84
|
4.41
|
0.08%
|
-0.32%
|
-1.69%
|
93.17%
|
|
Thép cuộn cán nóng HRC
USD/tấn
|
1131.06
|
1.94
|
-0.17%
|
2.64%
|
20.97%
|
26.66%
|
|
Quặng sắt
USD/tấn
|
110.54
|
0.23
|
-0.79%
|
3.22%
|
3.18%
|
10.54%
|
|
Silicon
CNY/tấn
|
8310.00
|
0.00
|
-3.76%
|
-3.15%
|
-5.30%
|
3.88%
|
|
Thép phế liệu
USD/tấn
|
415.50
|
0.50
|
-1.31%
|
1.47%
|
13.68%
|
21.31%
|
|
Titanium
CNY/kg
|
48.50
|
0.00
|
1.04%
|
1.04%
|
5.43%
|
-3.96%
|