Giá ca cao New York CCc1 kết thúc phiên tăng 1% ở mức 3.278 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 đóng cửa tăng 1,2% lên mức 2.451 bảng Anh/tấn, sau khi tăng 2,5% trong phiên cuối tuần trước.
Dữ liệu mới nhất cho thấy tồn kho ca cao trên sàn ICE đã đạt mức cao nhất 19,5 tháng ở 2.540.983 bao (ngày 10/4), củng cố nhận định về nguồn cung ngắn hạn ổn định.
Nông dân tại Bờ Biển Ngà cho biết, giữa vụ ca cao từ tháng 3 – tháng 8/2026 đang phát triển tốt, được hỗ trợ bởi sự kết hợp giữa mưa và nắng thuận lợi ở hầu hết các khu vực trồng chủ chốt.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London đóng cửa giảm 0,3% chốt mức 411,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,5% xuống còn 13,68 US cent/lb sau khi phục hồi mức giảm từ cuối tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1161,59

-0,06%

0,29%

0,55%

12,12%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

579,45

-0,48%

-3,10%

-2,98%

6,91%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

575,50

0,00%

-1,46%

-4,56%

-0,37%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4555,00

0,37%

-5,32%

0,18%

9,23%

Phô mai

(USD/lb)

1,6510

-0,30%

-3,56%

1,35%

-8,02%

Sữa

(USD/cwt)

17,00

-0,18%

-3,19%

5,13%

-1,45%

Cao su

(US cent/kg)

203,00

-1,31%

0,74%

4,10%

19,62%

Nước cam

(US cent/lb)

195,50

-0,99%

-2,57%

-2,15%

-35,74%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

296,25

0,12%

-0,60%

1,16%

-18,04%

Bông

(US cent/lb)

76,630

1,73%

6,92%

12,38%

19,40%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,6600

-1,25%

-4,35%

-6,33%

-22,36%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

705,24

-0,01%

-1,97%

0,38%

5,19%

Yến mạch

(US cent/bushel)

337,9917

-0,15%

-0,95%

-6,18%

-1,39%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

0,00%

0,17%

41,52%

Đường thô

(US cent/lb)

13,68

-0,51%

-8,62%

-3,59%

-23,32%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3365,00

1,14%

4,02%

-1,55%

-59,57%

Chè

(INR/kg)

175,84

8,14%

8,14%

17,53%

2,42%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1586,20

-0,10%

-1,34%

-3,53%

20,31%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

495,00

0,20%

-2,18%

-0,70%

-7,08%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,00%

-4,95%

(EUR/tấn)

4258,00

0,00%

-0,98%

-13,98%

-40,90%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

440,3096

0,01%

-1,94%

-3,02%

-8,51%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters