|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thức ăn gia súc
|
|
|
|
|
|
Dịch gan mực (Squid liver paste). Protein: 34.44%; Độ ẩm: 32.56%; Salmonella, Ecoli not detected. Nguyên liệu SX thức ăn gia súc thủy sản.
|
tấn
|
1.051
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Nguyên liệu SXTACN gia súc; Bột thịt xơng lợn, protein 50%, độ ẩm 10%, melamin < 0.05 mg /kg, nhà sx đủ đk nk theo TT26/2012BNNPTNT
|
tấn
|
396
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Nguyên liệu SXTACN gia súc ; Bột thịt xơng lợn , protein:40%, độ ẩm : 10%, melamin không có , nhà sx đủ đk nk theo QĐ90/BNN ngày 02/10/2006
|
tấn
|
445
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Cám gạo trích ly ( Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chă nuôi ). Hàng nhập theo TT 26/2012/TT-BNNPTNT
|
tấn
|
208
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CNF
|
|
INDIAN RAPESEED EXTRACTION MEAL (Khô dầu hạt cải), dùng làm nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi, hàng bao trong cont, tịnh 50 kg/bao
|
tấn
|
259
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Gỗ và sản phẩm
|
|
|
|
|
|
Gỗ Lim Tali dạng cây, dài: 5.70M & Up, đờng kính: 60CM & Up. Hàng không nằm trong danh mục Cites ( tên latinh: Erythrophleum Ivorense )
|
m3
|
450
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Gỗ lim xẻ châu phi TALI dày 40mm rộng 150mm trở lên dài 2.1m trở lên gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong Cites Erythrophleum ivorense
|
m3
|
774,42
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Gỗ họ thông vàng xẻ, cha sấy (Green cedar). Kích thớc 129 x 129mm.
|
m3
|
268
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Gỗ thông xẻ sấy(Radiata Pine-nhóm 4) 22MM x 60MM AND UP x 2.0M AND UP.
|
m3
|
225
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Tủ đựng quần áo bằng mùn ca ép, kích thớc (1,6 x 0,60 x 1,9)m, Hiệu chữ Trung Quốc. Mới 100%
|
bộ
|
120
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Giờng đôi bằng bột gỗ ép, gỗ tạp KT rộng (1,5-1,8)m xdài(2,0-2,2)m,hiệu chữ trung quốc, mới 100%
|
cái
|
190
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Sắt thép
|
|
|
|
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng 201QB/NO.1: 2.5mm x 570mm x coil
|
tấn
|
1.150
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép phế liệu dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh, dạng hàng rời. Hàng phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (+/-5%)
|
tấn
|
365
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cán nguội dạng cuộn không hợp kim cha tráng phủ mạ (0.115mmx870mmxC)
|
tấn
|
715
|
ICD Phớc Long Thủ Đức
|
CFR
|
|
Phôi thép không gỉ ở dạng thô dùng để sản xuất cây thép không gỉ, 201 (hàng mới 100%): 75mm x 6020mm
|
tấn
|
1.320
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn BABY COILS 430 BA 2B; Size: (0,28-0,48)mm x (1000 - 1270)mm x cuộn; Hàng mới 100%
|
tấn
|
1.060
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cán nóng loại 2 dạng tấm,cha tráng phủ mạ sơn,không hợp kim,JIS 3101 GRADE SS400.Size(mm): 1.6-2.9 x 600 up x 800 up.Hàng mới 100%
|
tấn
|
430
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Hóa chất, phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân bón Amoni Clorua (NH4Cl), đóng gói 50kg/bao
|
tấn
|
130
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Phân đạm hạt nhỏ (Prilled Urea), màu trắng. Thông số kỹ thuật: Ni tơ tối thiểu: 46%, Biuret tối đa: 1%, Độ ẩm tối đa: 0.5%. Hàng đóng bao (50kgs/ bao)
|
tấn
|
318
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Phân DAP (Diammonium Phosphate) (NH4)2HPO4, N>=18%, P2O5 >=46%, Trọng lợng 50kg/bao, Bao 2 lớp PP/PE do TQSX
|
tấn
|
439,56
|
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
|
DAF
|
|
Nguyên liệu phân bón Potassium Humate, dạng hạt, đóng gói 25kg/bao
|
tấn
|
455
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Phân bón Ammonium Sulphate (SA), đóng gói 50kg/bao
|
tấn
|
125
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Phân Bón Kali ( MOP) K2O>=60%, Moisture<=1%
|
tấn
|
337,71
|
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
|
CPT
|
|
Phân bón CALCIUM NITRATE (NITRABOR): (Total Nitrogen:15.4%; CaO: 26.0%; Ca: 18.3%; BORON: 0.30%)
|
tấn
|
364
|
Cảng Tân Cảng - Cái Mép (Vũng Tàu)
|
CIP
|
|
Phân Bón Potassium Sulphate (K2SO4)
|
tấn
|
582
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|