Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Đơn vị
Xi măng
Sản xuất (tấn)
Tiêu thụ (tấn)

Giá bán trước 10/2013

Giá bán từ 10/2013

Mức tăng giá (+)
Toàn TCT
 
577.000
627.000
 
 
 
Hoàng Thạch
PCB30 bao
87.000
110.000
1.180.000
1.270.000
+ 90.000
Hải Phòng
PCB30 bao
60.000
50.000
1.170.000
1.250.000
+ 80.000
Bút Sơn
PCB30 bao
84.000
105.000
1.180.000
1.260.000
+ 80.000
Bỉm Sơn
PCB30 bao
90.000
125.000
1.180.000
1.260.000
+ 80.000
Tam Điệp
PCB30 bao
67.000
35.000
1.180.000
1.260.000
+ 80.000
Hoàng Mai
PCB40 bao
30.000
42.000
1.150.000
1.230.000
+ 80.000
Hải Vân
PCB40 bao
24.000
5.000
1.300.000
1.380.000
+ 80.000
Hà Tiên 1
PCB40 bao
135.000
155.000
1.555.000
1.655.000
+ 100.000

(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)

Nguồn: Vinanet