Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản tăng 28,97% so với 6 tháng năm 2009 đạt 481,2 triệu USD, chiếm 1,86% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước. Riêng trong tháng 6, Việt Nam đã xuất khẩu 604,9 triệu USD giảm 3,75% so với tháng 5.
Những mặt hàng chủ yếu xuất sang Nhật Bản trong 6 tháng đầu năm gồm: dệt may, dây điện và dây cáp điện, máy móc, thiết bị phụ tùng…. Tuy nhiên, nếu so với 6 tháng năm 2009, thì 6 tháng năm 2010 xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Nhật Bản thiếu vắng mặt hàng gạo.
Đứng đầu về kim ngạch trong những mặt hàng này là hàng dệt may, với kim ngạch đạt 481,2 triệu USD chiếm 13,8% tổng kim ngạch xuất sang thị trường Nhật Bản, tăng 28,97% so với cùng kỳ, riêng trong tháng 6 Việt Nam đã xuất 79,4 triệu USD hàng dẹt may sang Nhật Bản, giảm 0,55% so với tháng 5/2010.
Đứng thứ hai trong bảng xếp hạng về kim ngạch là mặt hàng dây điện và dây cáp điện, đạt 425,7 triệu USD, chiếm 12,2% tổng kim ngạch, tăng 13,45% so với cùng kỳ, riêng trong tháng 6 đạt 79,5 triệu USD.
Chiếm 11,4% tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường Nhật Bán, mặt hàng máy móc thiết bị, dụng cụ phụ tùng đứng thứ 3 sau hàng dệt may và dây điện và cáp điện, đạt 399,4 triệu USD, tăng 53,77% so với cùng kỳ, riêng trong tháng 6 đạt 75,5 triệu USD, tăng 6,46% so với tháng 5/2010.
Nhìn chung, hàng hóa của Việt Nam xuất sang thị trường Nhật Bản trong 6 tháng năm 2010 đều có kim ngạch tăng trưởng dương, chỉ có một số ít mặt hàng kim ngạch giảm. Cụ thể: Dầu thô giảm 45,66%, đạt 102,6 triệu USD; Cà phê giảm 14,58% đạt 49,7 triệu USD; sản phẩm từ sắt thép giảm 0,55% đạt 38,6 triệu USD; Đá quý và kim loại quý và sản phẩm gaimr 40,72% đạt 14,8 triệu USD; xăng dầu các loại giảm 39,34% đạt 13,8 triệu USD; sắn và các sản phẩm từ sắn giảm 22,13% đạt 1,2 triệu USD, hạt tiêu giảm 20,10% đạt 3,8 triệu USD.
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản 6 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
T6/2010
|
6T/2010
|
6T/2009
|
%tăng giảm KN T6/2010 so T5/2010
|
% tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009
|
|
Tổng kim ngạch
|
604.917.397
|
3.481.717.103
|
2.699.633.520
|
-3,75
|
+28,97
|
|
hàng dệt, may
|
79.421.148
|
481.295.681
|
424.245.716
|
-0,55
|
+13,45
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
79.541.352
|
425.737.422
|
224.214.373
|
+19,63
|
+89,88
|
|
máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
75.581.906
|
399.453.300
|
259.780.466
|
+6,46
|
+53,77
|
|
Hàng thủy sản
|
80.715.506
|
368.858.518
|
310.989.671
|
+26,56
|
+18,61
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
26.184.289
|
208.770.670
|
97.345.388
|
-69,20
|
+114,46
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
32.538.883
|
189.199.808
|
159.156.089
|
+16,58
|
+18,88
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
32.963.416
|
188.816.419
|
172.955.581
|
+18,21
|
+9,17
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
21.855.302
|
115.264.117
|
105.289.774
|
+7,74
|
+9,47
|
|
Than đá
|
19.521.741
|
115.202.064
|
68.857.566
|
-0,40
|
+67,30
|
|
Dầu thô
|
|
102.697.862
|
188.978.827
|
|
-45,66
|
|
giày dép các loại
|
14.963.706
|
77.461.040
|
63.659.644
|
+71,96
|
+21,68
|
|
cà phê
|
8.430.685
|
49.745.881
|
58.236.807
|
+32,17
|
-14,58
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
6.783.894
|
42.424.275
|
15.389.780
|
-14,13
|
+175,67
|
|
túi xách, ví, vali, mũ và ô dù
|
7.075.598
|
42.113.062
|
33.801.381
|
-10,28
|
+24,59
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
7.251.069
|
38.627.732
|
38.841.484
|
+4,49
|
-0,55
|
|
thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
9.455.837
|
38.584.244
|
22.643.040
|
+45,49
|
+70,40
|
|
sản phẩm hóa chất
|
7.433.959
|
33.038.791
|
18.067.439
|
+11,19
|
+82,86
|
|
sản phẩm từ cao su
|
4.889.235
|
25.615.164
|
7.995.830
|
+10,58
|
+220,36
|
|
chất dẻo nguyên liệu
|
3.926.945
|
22.568.909
|
12.918.900
|
+3,47
|
+74,70
|
|
hóa chất
|
4.075.444
|
21.885.907
|
10.148.924
|
+7,82
|
+115,65
|
|
sản phẩm gốm, sứ
|
2.473.671
|
17.360.259
|
17.282.727
|
-19,71
|
+0,45
|
|
Hàng rau quả
|
3.020.073
|
16.755.621
|
15.228.859
|
-2,73
|
+10,03
|
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
3.412.473
|
16.204.136
|
12.110.789
|
+52,98
|
+33,80
|
|
đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
2.694.318
|
14.887.907
|
25.113.062
|
-12,87
|
-40,72
|
|
Xăng dầu các loại
|
|
13.835.664
|
22.807.651
|
|
-39,34
|
|
cao su
|
3.291.993
|
13.526.041
|
6.215.052
|
+77,00
|
+117,63
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
2.241.837
|
10.723.454
|
9.476.338
|
+50,57
|
+13,16
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
25.000
|
4.931.736
|
2.660.550
|
-93,40
|
+85,37
|
|
hạt tiêu
|
759.455
|
3.800.333
|
4.756.646
|
+43,33
|
-20,10
|
|
sắt thép các loại
|
772.788
|
3.095.820
|
1.467.356
|
+77,77
|
+110,98
|
|
Hạt điều
|
505.221
|
2.268.553
|
1.449.455
|
-11,39
|
+56,51
|
|
sắn và các sản phẩm từ sắn
|
48.975
|
1.234.848
|
1.585.844
|
-49,63
|
-22,13
|
|
Gạo
|
|
|
1.725.516
|
|
|
(Lan Hương)