Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải Quan, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo của Việt Nam tháng 6/2010 đạt 86,10 triệu USD, chiếm 1,36% tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá trong tháng, tăng 3,66% so với tháng trước, giảm nhẹ 1,36% so với cùng tháng năm trước. Tính chung 6 tháng đầu năm 2010, tổng kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo đạt 467,45 triệu USD, chiếm 1,44% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá, tăng 19,94% so với cùng kỳ năm trước.
Ba thị trường dẫn đầu về xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo 6 tháng đầu năm 2010 là Nhật Bản, Hoa Kỳ và Đức. Nhật Bản là thị trường đứng đầu với kim ngạch đạt 115,26 triệu USD, chiếm 24,66% tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này, tăng 9,47% so với 6 tháng năm 2009. Thị trường đứng thứ hai về xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo của Việt Nam là Hoa Kỳ với kim ngạch đạt gần 50,69 triệu USD, chiếm 10,84% tổng trị giá xuất khẩu, giảm 30,94% so với cùng kỳ năm trước. Thị trường đứng thứ ba là Đức đạt kim ngạch 31,54 triệu USD, chiếm 6,75% tổng trị giá xuất khẩu mặt hàng sản phẩm từ chất dẻo, tăng 24,28% so với cùng kỳ năm trước.
Trong 6 tháng đầu năm 2010, Hungari là thị trường đứng gần cuối bảng xếp hạng về kim ngạch nhưng có tốc độ tăng trưởng đột biến so với cùng kỳ năm trước là 1568,25%, tiếp đến Indonesia tăng 249,07%, Thổ Nhĩ Kỳ tăng 204,12%, Ucraina tăng 158,62%, Hồng Công tăng 139,30%, Thái Lan tăng 128,22%, Singapore tăng 104,61%; một số thị trường có độ tăng trường âm về kim ngạch so với cùng kỳ như: Hoa Kỳ (-30,94%), Trung Quốc (-2,26%), Na Uy (-20,78%), Mê Hi Cô (-20,95%).
Tính riêng tháng 6/2010, Nhật Bản vẫn là thị trường dẫn dầu về nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo của Việt Nam với kim ngạch gần 21,86 triệu USD, tăng 7,74% so với tháng trước, tăng 15,20% so với cùng tháng năm trước. Đứng thứ hai là Hoa Kỳ đạt kim ngạch 9,95 triệu USD, giảm nhẹ 1,46% so với tháng trước, giảm 29,45% so với tháng 6/2009. Đứng thứ ba là Đức với kim ngạch nhập khẩu gần 5,66 triệu USD tăng 7,79% so với tháng 5/2010, tăng 29,68% so với tháng 6/2009.
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
KNXK T6/2010
|
KNXK 6T/2010
|
% tăng giảm KNXK T6/2010 so với T5/2010
|
% tăng giảm KNXK T6/2010 so với T6/2009
|
% tăng giảm KNXK 6T/2010 so với 6T/2009
|
|
Tổng trị giá
|
86.102.383
|
467.450.725
|
+3,66
|
-1,36
|
+19,94
|
|
Nhật Bản
|
21.855.302
|
115.264.117
|
+7,74
|
+15,20
|
+9,47
|
|
Hoa Kỳ
|
9.948.789
|
50.685.154
|
-1,46
|
-29,45
|
-30,94
|
|
Đức
|
5.655.174
|
31.535.545
|
+7,79
|
+29,68
|
+24,28
|
|
Hà Lan
|
5.008.815
|
27.796.378
|
-0,49
|
+64,07
|
+27,57
|
|
Campuchia
|
4.016.129
|
24.542.638
|
-5,91
|
+34,02
|
+29,91
|
|
Anh
|
3.957.828
|
23.164.930
|
-6,02
|
+43,41
|
+47,30
|
|
Indonesia
|
4.373.953
|
20.788.083
|
+5,38
|
+150,34
|
+249,07
|
|
Philippine
|
2.659.473
|
14.381.474
|
-3,30
|
+90,45
|
+87,18
|
|
Malaysia
|
2.401.721
|
13.515.819
|
+17,64
|
+40,87
|
+52,04
|
|
Pháp
|
1.984.596
|
11.481.688
|
+5,62
|
+28,96
|
+22,60
|
|
Đài Loan
|
2.342.734
|
10.433.165
|
+6,47
|
+79,45
|
+61,35
|
|
Thái Lan
|
1.575.050
|
9.011.724
|
-6,64
|
+72,52
|
+128,22
|
|
Italia
|
1.039.375
|
8.828.030
|
-30,05
|
+29,05
|
+40,31
|
|
Singapore
|
1.211.325
|
8.177.911
|
-22,48
|
+44,21
|
+104,61
|
|
Trung Quốc
|
1.629.404
|
8.053.861
|
-0,52
|
+16,94
|
-2,26
|
|
Australia
|
1.447.768
|
7.339.095
|
+18,01
|
+15,62
|
+12,57
|
|
Bỉ
|
758.428
|
5.760.272
|
+21,77
|
+92,88
|
+49,74
|
|
Hàn Quốc
|
1.273.351
|
5.685.867
|
+20,56
|
+49,38
|
+19,00
|
|
Tây Ban Nha
|
908.233
|
5.450.941
|
+1,53
|
+43,79
|
+16,29
|
|
Hồng Công
|
781.563
|
5.034.507
|
-10,95
|
+91,45
|
+139,30
|
|
Thuỵ Điển
|
794.415
|
4.555.461
|
+31,69
|
+43,17
|
+31,12
|
|
Canada
|
723.047
|
4.087.296
|
+14,74
|
-21,35
|
+5,62
|
|
Ba Lan
|
865.098
|
3.633.468
|
-1,90
|
+151,18
|
+86,04
|
|
Nga
|
615.712
|
2.527.002
|
+33,76
|
+289,58
|
+62,62
|
|
Ấn Độ
|
580.192
|
2.357.211
|
+79,50
|
+163,10
|
+95,88
|
|
Thuỵ Sỹ
|
383945
|
2.058.734
|
+40,29
|
+50,78
|
+14,28
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
342205
|
2.050.889
|
-5,36
|
+73,35
|
+204,12
|
|
Đan Mạch
|
305478
|
2.048.834
|
+8,84
|
-18,39
|
+8,41
|
|
Phần Lan
|
362240
|
1.660.314
|
+241,80
|
+339,04
|
+27,71
|
|
Ucraina
|
370577
|
1.339.882
|
+18,77
|
+276,10
|
+158,62
|
|
Hungari
|
169061
|
1.061.877
|
-55,30
|
+572,77
|
+1568,25
|
|
Nauy
|
125924
|
880.594
|
+17,33
|
-24,77
|
-20,78
|
|
Mê Hi Cô
|
149450
|
704.369
|
+57,21
|
+102,82
|
-20,95
|