Trong 4 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; giày dép các loại; hàng dệt may; sản phẩm mây tre, cói và thảm; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
73.417.297 |
|
312.409.262 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
8.694.602 |
|
26.333.294 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
341.454 |
|
958.921 |
|
Hạt điều |
Tấn |
95 |
530.649 |
386 |
1.841.834 |
|
Cà phê |
Tấn |
3.562 |
8.047.678 |
23.462 |
48.471.138 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
14 |
55.200 |
156 |
483.149 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
811.371 |
|
4.232.732 |
|
Cao su |
Tấn |
436 |
802.977 |
2.727 |
4.576.520 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
7.583.944 |
|
24.383.558 |
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
453.233 |
|
1.685.738 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
3.345.079 |
|
15.876.765 |
|
sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
258.588 |
|
2.253.089 |
|
sản phẩm đá quý và kim loại quý |
USD |
|
800.930 |
|
3.798.001 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.419.985 |
|
31.759.593 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
22.969.334 |
|
100.243.618 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
658.320 |
|
1.990.342 |
|
đồ chơi trẻ em |
USD |
|
167.131 |
|
1.056.205 |