Trong 4 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu từ Anh là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; bông các loại; nguyên phụ liệu dệt may & da giày; tân dược; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Anh tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4 |
4 tháng |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
86.676.257 |
|
192.520.532 |
|
Hoá chất |
USD |
|
867.831 |
|
1.417.210 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.821.571 |
|
6.410.474 |
|
Tân dược |
USD |
|
2.265.391 |
|
6.947.677 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
48 |
119.311 |
279 |
625.052 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
83.209 |
|
451.564 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
|
|
228 |
414.767 |
|
Cao su |
Tấn |
161 |
321.470 |
757 |
1.445.592 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
137.482 |
|
609.341 |
|
Bột giấy |
Tấn |
1.788 |
1.355.577 |
2.338 |
1.776.269 |
|
Bông các loại |
Tấn |
1.033 |
1.650.557 |
2.620 |
4.094.627 |
|
Vải các loại |
USD |
|
722.185 |
|
2.213.109 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
1.350.663 |
|
4.981.155 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
750 |
447.929 |
3.290 |
2.283.306 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
319.760 |
|
1.509.303 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
5.997.986 |
|
26.310.152 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
3 |
95.200 |
24 |
876.848 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
|
|
1 |
561.370 |