Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.; thức ăn gia súc & nguyên liệu; nguyên phụ liệu dệt may, da giày.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Canađa tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
24.806.956 |
|
92.914.916 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
67.813 |
|
382.744 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
555.904 |
|
2.771.420 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
146.007 |
|
640.549 |
|
Tân dược |
USD |
|
179.073 |
|
1.376.846 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
11.257 |
6.040.866 |
59.580 |
27.536.746 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
549 |
896.300 |
1.780 |
2.688.825 |
|
Cao su |
Tấn |
14 |
55.078 |
59 |
204.190 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
302.658 |
|
1.689.366 |
|
Bột giấy |
Tấn |
482 |
352.018 |
2.345 |
1.652.593 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
141 |
167.190 |
388 |
452.332 |
|
Vải các loại |
USD |
|
25.561 |
|
848.057 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
1.897.402 |
|
9.958.507 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
1.019 |
616.633 |
5.388 |
3.002.361 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
7 |
216.790 |
255 |
877.949 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
799.041 |
|
1.847.473 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
6.100.997 |
|
14.549.593 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
54 |
1.785.417 |
156 |
4.663.515 |