4 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Ấn Độ là: Than đá; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê, hàng dệt may, giày dép các loại...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ấn Độ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
trị giá (USD) |
Lượng |
trị giá (USD) |
|
|
|
|
29.889.471 |
|
77.898.254 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
142.928 |
|
457.977 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.085 |
2.267.944 |
2.684 |
5.290.734 |
|
Chè |
Tấn |
162 |
162.654 |
566 |
534.187 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
218 |
825.710 |
673 |
2.275.487 |
|
Quế |
Tấn |
320 |
383.445 |
1.751 |
2.051.259 |
|
Gạo |
Tấn |
750 |
339.750 |
1.252 |
579.110 |
|
Than đá |
Tấn |
30.538 |
7.334.669 |
50.999 |
11.498.284 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
222.282 |
|
981.937 |
|
Cao su |
Tấn |
101 |
252.644 |
929 |
2.115.928 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
35.899 |
|
381.888 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
90.369 |
|
475.516 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
310.414 |
|
800.359 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
140.455 |
|
437.790 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
637.497 |
|
3.439.989 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
308.634 |
|
1.454.641 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
1.861.253 |
|
7.126.995 |