4 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Đài Loan là: Hàng hải sản; hàng rau quả; gạo; dầu mỡ động thực vật; sản phẩm chất dẻo; sản phẩm gốm sứ; cao su; hàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
trị giá (USD) |
Lượng |
trị giá (USD) |
|
|
|
|
110.092.599 |
|
382.189.279 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
8.554.024 |
|
30.258.704 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
350.000 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
3.496.526 |
|
9.375.610 |
|
Hạt điều |
Tấn |
47 |
275.401 |
135 |
820.193 |
|
Cà phê |
Tấn |
190 |
456.506 |
612 |
1.412.113 |
|
Chè |
Tấn |
1.682 |
2.065.969 |
4.959 |
5.775.181 |
|
Quế |
Tấn |
63 |
105.693 |
240 |
468.420 |
|
Gạo |
Tấn |
5.437 |
2.685.264 |
11.667 |
5.490.611 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
|
|
425 |
346.124 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
988.587 |
|
3.090.726 |
|
Đường |
Tấn |
1.081 |
380.865 |
2.194 |
767.475 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
437.579 |
|
1.272.795 |
|
Than đá |
Tấn |
|
|
14.485 |
1.312.691 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
2.532.476 |
|
9.161.552 |
|
Cao su |
Tấn |
907 |
2.438.406 |
5.902 |
14.874.048 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.799.720 |
|
4.961.879 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
1.059.787 |
|
3.287.343 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
2.625.823 |
|
12.607.656 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
5.039.665 |
|
18.597.877 |
|
Sp đá qúy & kim loại quý |
USD |
|
995.382 |
|
2.800.509 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
17.189.399 |
|
58.398.963 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
2.905.448 |
|
11.879.138 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
505.162 |
|
1.754.588 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
348.330 |
|
1.832.104 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
661.517 |
|
2.508.464 |