Những mặt hàng xuất khẩu chính là: Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, hàng dệt may, hàng rau quả...
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Hồng Kông tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
55.110.444 |
|
214.333.812 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.331.587 |
|
25.128.200 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.037.388 |
|
3.543.237 |
|
Hạt điều |
Tấn |
29 |
215.950 |
107 |
600.031 |
|
Cà phê |
Tấn |
20 |
47.160 |
249 |
522.498 |
|
Gạo |
Tấn |
279 |
179.030 |
979 |
491.148 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
572.075 |
|
1.339.797 |
|
Cao su |
Tấn |
40 |
105.593 |
382 |
973.775 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
232.122 |
|
1.373.632 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
143.195 |
|
476.295 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
354.066 |
|
2.699.355 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
98.599 |
|
284.174 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
570.413 |
|
4.598.243 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.685.500 |
|
11.527.732 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
2.453.504 |
|
13.766.476 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
6.795.834 |
|
29.111.819 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.404.433 |
|
4.351.307 |